I. Choose the odd one out.( Chọn từ khác loại. ) 1. A. ball B. banana C. pear 2. A. fish B. frog

I. Choose the odd one out.( Chọn từ khác loại. )
1. A. ball B. banana C. pear
2. A. fish B. frog C. choose
3. A. cookie B. leg C. hand
4. A. seven B. ten C. many
5. A. sit down B. name C. raise your hand
B. Reorder the words. (Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh. )
1. nose/ This/ my/ is/ ./
2. legs/ are/ These/ my/ ./
3. they/ are/ What/ ?/
4. hippos/ are/ They/ ./
5. sandwich/ I/ a/ have/ ./

2 bình luận về “I. Choose the odd one out.( Chọn từ khác loại. ) 1. A. ball B. banana C. pear 2. A. fish B. frog”

  1. I. Choose the odd one out.
    1. A. ball B. banana C. pear
    tại vì ball là quả bóng không thể ăn được còn banana với lại pear đều là hoa quả ăn được nên ta chọn A. BALL
    2. A. fish B. frog C. choose
    chọn choose tại vì fish và frog đều là con vật còn choose nghĩa là chọn là 1 động từ nên ta khoanh vào c.CHOOSE
    3. A. cookie B. leg C. hand
    chọn cookie tại vì cookie là động từ ( nấu ăn ) còn leg và hand co nghĩa là chân và tay , là 1 danh từ vậy nên ta chọn A.COOKIE
    4. A. seven B. ten C. many 
    chọn many tại vì seven và ten là số đếm  còn many nghĩa là nhiều vậy nên ta khoanh vào C.MANY
    5. A. sit down B. name C. raise your
    chọn B tại vì A và C đều là động từ còn B là chỉ tên vậy nên khoanh vào B.NAME
    Reorder the words.
    1. nose/ This/ my/ is.
    -> this is my nose  – dịch : đây là cái mũi của tôi 
    2. legs/ are/ These/ my/
    ->there are my legs – dịch : đó là đôi chân của tôi 
    3. they/ are/ What/ ?
    -> what they are – dịch : họ là cái gì ?
    4. hippos/ are/ They/ .
    -> they are hippos- dịch : họ là hà mã
    5. sandwich/ I/ a/ have/ ./
    -> i have a sandwich – dịch : tôi có 1 cái sandwich

    Trả lời
  2. I. Choose the odd one out. (Chọn từ khác loại.)
    1 – A: ball (trái bóng)
    Giải thích:
    A. trái bóng    B.chuối    C .lê
    ⇔ Chuối và lê là đồ ăn còn lại là trái bóng, nên trái bóng (ball) là từ khác loại.
    2 – C: choose (chọn)
    Giải thích:
    A. cá     B. ếch     C. chọn
    ⇔ Cá và ếch là động vật còn lại là chọn, nên chọn (choose) là từ khác loại.
    3 – A: cookie (bánh quy)
    Giải thích:
    A. bánh quy         B. chân        C. tay
    ⇔ Chân và tay là hai bộ phận của con người còn bánh quy chỉ một loại bánh, nên bánh quy (cookie) là từ khác loại.
    4 – C: many (nhiều)
    Giải thích:
    A. bảy     B. mười     C. nhiều
    ⇔ Bảy và mười là số còn nhiều là có số lượng lớn hoặc ở mức cao, nên nhiều( many) là từ khác loại. 
    5 – B:  name (tên)
    Giải thích:
    A. ngồi xuống    B. tên        C. giơ tay lên
    ⇔ Ngồi xuống và giơ tay nên chỉ hoạt động còn tên là chỉ một tên của con người, nên tên(name) là từ khác loại.
    B. Reorder the words. (Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh. )
    1. nose/ This/ my/ is/ ./
    ⇒ This is my nose.
    Dịch: Đây là mũi của tôi.
    2. legs/ are/ These/ my/ ./
    ⇒ These are my legs.
    Dịch: Đây là đôi chân của tôi.
    3. they/ are/ What/ ?/
    ⇒ What are they?
    Dịch: Họ là ai?
    4. hippos/ are/ They/ ./
    ⇒ They are hippos.
    Dịch: Chúng là hà mã.
    5. sandwich/ I/ a/ have/ ./
    ⇒ I have a sandwich.
    Dịch: Tôi có một cái bánh sandwich.
    —DIỆU NHI—

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới