Change into passive voice 1. Fin caught very big fish last weekend. …………………………………………………

Change into passive voice
1. Fin caught very big fish last weekend.
……………………………………………………………………………………………………………………………………
2. Someone drank all the juice in the fridge.
……………………………………………………………………………………………………………………………………
3. We didnt see Miss Grey at school yesterday.
……………………………………………………………………………………………………………………………………
4. Some of the team members changed the plan last night.
……………………………………………………………………………………………………………………………………
5. The beauty of the old castle impressed many visitors.
……………………………………………………………………………………………………………………………………
6. They didnt sell their house two years ago.
……………………………………………………………………………………………………………………………………
7. I took many nice photos during my holiday.
………………………………………………………………………………………………………….

2 bình luận về “Change into passive voice 1. Fin caught very big fish last weekend. …………………………………………………”

  1. 1. A very big fish was caught by Fin last weekend.
    2. All the juice in the fridge was drunk.
    3. Miss Grey wasn’t seen at school yesterday.
    4. The plan was changed by some of the team members last night.
    5. Many visitors were impressed by the beauty of the old castle.
    6. Their house wasn’t sold two year ago.
    7. Many nice photos were taken during my holiday.
    – Câu bị động ở thì QKĐ: S + was/ were (+ not) + V3/pII (+ by O).
    – Các chủ ngữ như: he, she, we, I, they,… cần lược bỏ.
    ————–
    $@haanx2$

    Trả lời
  2. 1. A very big fish was caught by Fin last week.
    – Chủ ngữ câu bị động là a very big fish -> đi với động từ tobe “was”.
    – Chủ ngữ câu chủ động là Fin -> trong câu bị động phải có by Fin.
    2. All the juice in the fridge was drunk.
    – Chủ ngữ câu bị động là all the juice, -> đi với động từ tobe was.
    – Chủ ngữ câu chủ động là someone -> trong câu bị động không cần có by someone.
    3. Miss Grey wasn’t seen at school by us.
    – Chủ ngữ câu bị động là Miss Grey -> đi với động từ tobe was.
    – Chủ ngữ câu chủ động là we -> trong câu bị động phải có by us.
    4. The plan was changed by some of the team members last night.
    – Chủ ngữ câu bị động là the plan -> đi với động từ tobe was.
    – Chủ ngữ câu chủ động là some of the team members -> trong câu bị động phải có by some of team members.
    5. Many visitors were impressed by the beauty of the old castle.
    – Chủ ngữ câu bị động là many visitors -> đi với động từ tobe were.
    – Chủ ngữ câu chủ động là the beauty of the old castle -> trong câu bị động phải có by the beauty of the old castle.
    6. Their house wasn’t sold two years ago.
    – Chủ ngữ câu bị động là their house -> đi với động từ tobe wasn’t.
    – Chủ ngữ câu chủ động là they -> trong câu bị động không cần thêm by them.
    7. Many nice photos were taken by me during my holiday.
    – Chủ ngữ câu bị động là many nice photos -> đi với động từ tobe were.
    – Chủ ngữ câu chủ động là I -> trong câu bị động phải có by me.
    @ Câu bị động thì quá khứ đơn:
    S(O) + was/were + V3 + (by + S).
    $#Hoiap247$
    $@Angelinazuize$

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới