WORDFORM: 1. She finds it difficult to strike up a with _________ somebody she doesn’t know. (converse) 2. Hung doesn’t think

WORDFORM:
1. She finds it difficult to strike up a with _________ somebody she doesn’t know. (converse)
2. Hung doesn’t think he made a _________ impression in the interview. (favor)
3. When Fiona learned that her little brother was healthy, it was a _________ off her mind. (weigh)
4. Nowadays, blue whales are a protected species, but they are still very much _________ by habitat loss. (threat)

2 bình luận về “WORDFORM: 1. She finds it difficult to strike up a with _________ somebody she doesn’t know. (converse) 2. Hung doesn’t think”

  1. 1. conversation
    – Sau giới từ “with” cần một danh từ ; strike up a convesation with sb: bắt chuyện với ai
    – convesation (n.) cuộc hội thoại
    – Dịch: Cô ấy cảm thấy rất khó để bắt chuyện với một người nào đó mà cô ấy không biết.
    2. favorable 
    – Trước danh từ “impression (n.) ấn tượng” cần một tính từ.
    – favorable (adj.) tốt, thuật lợi
    – Dịch: Hùng không nghĩ rằng mình tạo được ấn tượng tốt trong buổi phỏng vấn.
    3. weight
    – Sao mạo từ “a” cần một danh từ ; weight off one’s mind : đè nặng lên tâm trí ai, làm cho ai đó khó chịu.
    – weight (n.)
    4. threatened
    – Bị động Thì Hiện tại đơn $(+)$ S + am/is/are + Vpp + (by/ in O)
    -> Cần một Vpp ; threaten (v.) đe doạ
    – Dịch: Ngày nay, cá voi xanh là một loài được bảo vệ, nhưng chúng vẫn bị đe dọa rất nhiều do mất môi trường sống.

    Trả lời
  2. Câu 1 điền  conversation
    – Sau giới từ ” with ” ta cần sở hữu một danh từ.
    –  convesation (n) : một cuộc hội thoại
    Câu 2 điền favorable 
    – Trước danh từ ” impression ” ta cần sở hữu một tính từ.
    – favorable (adj): tốt , thuận lợi 
    Câu 3 điền weight
    – Sau mạo từ ” a ” ta cần sở hữu một danh từ.
    Câu 4 điền  threatened
    –  threatened ( v ) : bị đe dọa
    Chúc bạn học tốt

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới