She(read) book when the phone( ring)

She(read) book when the phone( ring)

2 bình luận về “She(read) book when the phone( ring)”

  1. She(read) book when the phone( ring)
    —>  was reading/ rang
    giải thích : 
    When + past continous, simple past 
    Diễn tả một hành động đang diễn ra, một hành động ngắn xen vào.

    Trả lời
  2. Giải đáp: was reading/ rang
    – Cấu trúc: When+ S+ V_ed/ bqt, S+ was/were+ V_ing: Diễn tả hành động đang xảy ra thì một hành động ngắn hơn xen ngang vào 
    + Hành động “đang đọc sách” (was reading) đang diễn ra thì hoạt động ngắn hơn là “cái điện thoại reo” xen vào
    – Dịch: Cô ấy đang đọc sách thì chiếc điện thoại reo
    $@themoonstarhk$

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới