I (not hear) from you for ages. (chia động từ trong ngoặc)

I (not hear) from you for ages. (chia động từ trong ngoặc)

2 bình luận về “I (not hear) from you for ages. (chia động từ trong ngoặc)”

  1. \text{Answer :} haven’t heard
    \rightarrow Thì HTHT ( PĐ ) : S + haven’t / hasn’t + VpII
    \rightarrow For + Khoảng thời gian : Bao lâu
    \text{# TF}

    Trả lời
  2. I (not hear) haven’t heard from you for ages.
    ->Cấu trúc : S + hasn’t/haven’t + V_pll
    -> Dùng để diễn tả một hành động, sự việc bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn ở hiện tại
    ->Dấu hiệu nhận biết là For vì:
    -> For+ Thời gian:Tầm bao lâu

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới