Question 1: Underline the verbs 1. We paly the drum and the guitar. 2. My sister dropped the milk. 3. The dog is howling loud

Question 1: Underline the verbs
1. We paly the drum and the guitar.
2. My sister dropped the milk.
3. The dog is howling loudly.
Question 2: Fill in the blanks with “to”, “are”, “is” and “am”
1. He ………………………….. laughing.
2. I………………………………. late to school.
3. They ………………………..playing.
4. I love ………………………. eat pizza.

2 bình luận về “Question 1: Underline the verbs 1. We paly the drum and the guitar. 2. My sister dropped the milk. 3. The dog is howling loud”

  1. Giải đáp+Lời giải và giải thích chi tiết:
    Question 1: Underline the verbs
    1. We play the drum and the guitar.
    2. My sister dropped the milk.
    3. The dog is howling loudly.
    Question 2: Fill in the blanks with “to”, “are”, “is” and “am”
    1. He is laughing.
    2. I am late to school.
    3. They are playing.
    4. I love to eat pizza
     Giải thích :
    *sau chủ ngữ là động từ
    *đối với động từ tobe
    I+am
    He/She/It +is
    We /They/You+are
    *Đối với động từ thường
    I/We /They/You+V(0 chia)
    He/She/It +Vs/es

    Trả lời
  2. Question 1:
    1. play
    – play (v): chơi
    2. dropped 
    – drop (v): đánh rơi
    3. howling
    – howl (n): hú
    Question 2:
    1. is
    2. am
    2. are
    4. to
    -> love to do sth: yêu thích làm gì
    ————-
    $\text{*Structure: Present Continuous}$ (thì Hiện tại tiếp diễn)
    $\text{(+) S + am/is/are + V-ing + …}$
    $\text{(-) S + am/is/are not + V-ing + …}$
    $\text{(?) Am/is/are + S + V-ing + …?}$
    – Ngôi thứ 3 số ít: he/she/it/danh từ số ít -> tobe là is
    – Ngôi thứ 1 số nhiều, 2, 3 số nhiều: we/you/they/danh từ số nhiều -> tobe là are
    – Ngôi thứ 1 số ít: I -> tobe là am
    DHNB: at the moment, at present, now,…
    ———————————————
    $\text{*Structure: Present Simple}$ (thì Hiện tại đơn)
    – Đối với động từ thường:
    $\text{(+) S + V-(s/es) + …}$
    $\text{(-) S + do/does not + V-bare + …}$
    $\text{(?) Do/Does + S + V-bare + …?}$
    – Ngôi thứ 3 số ít: he/she/it/tên riêng/ danh từ số ít-> V-s/es và trợ đt là Does
    – Ngôi thứ 1;2;3 số nhiều: I/you/we/they/danh từ số nhiều -> V-bare và trợ đt là Do
    – Đối với tobe:
    $\text{(+) S + am/is/are + …}$
    $\text{(-) S + am/is/are not + …}$
    $\text{(?) Am/is/are + S + …?}$
    DHNB: every day, every week, in the morning, always, usually,….

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới