1. Before Tet, my parents usually ________ Banh chung A. make B.makes c.making D.to make 2. I usually visit m

1. Before Tet, my parents usually ________ Banh chung
A. make B.makes c.making D.to make
2. I usually visit my grandparents and ______ lucky money
A. to get B.get C.gets D.getting
3. Where does she ______?
A. work B.working C.to work D.works
4. My father______to work at 7 a.m.
A.go B. to go C.goes D.going
5. It’s 8 a.m. We’re late_____school
A. at B. on C. in D. for
6. Lan_____dinner at 7:30 p.m.
A. has B. have C. having D. have got

2 bình luận về “1. Before Tet, my parents usually ________ Banh chung A. make B.makes c.making D.to make 2. I usually visit m”

  1. $\text{1. }$A (DHNB: usually)
    – Chủ ngữ “parents” số nhiều nên động từ giữ nguyên
    $\text{2. }$B (DHNB: usually)
    – Chủ ngữ “I” số nhiều nên động từ giữ nguyên
    $\text{3. }$A
    $\text{4. }$C
    – Chủ ngữ “father” số ít nên động từ cần chia: go => goes
    $\text{5. }$D
    $\text{6. }$B
    – – Chủ ngữ “Lan” số ít nên động từ cần chia: have => has
    – Cấu trúc hiện tại đơn:
    + ĐỘNG TỪ THƯỜNG:
    (+) He/ she/it/ Danh từ số ít+ V(s/es)
          I/we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+ V(inf)
    (-) He/ she/it/ Danh từ số ít+doesn’t+ V(inf)
          I/we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+don’t+ V(inf)
    (+) Does+ he/ she/it/ Danh từ số ít+ V(inf)?
          Do+ I/we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+ V(inf)?
    $\textit{# Themoonstarhk}$

    Trả lời
  2. 1.A
    \rightarrow Thì HTĐ : S + Vs / es ( 1 , 2 , 4 , 6 )
    \rightarrow DHNB : usually ( 1 , 2 )
    2.B
    3.A
    \rightarrow Thì HTĐ ( NV ) : Do / Does + S + V ?
    => Vì đã có trợ động từ ” does ” để bổ sung nghĩa => ĐT ” work ” giữ nguyên
    4.C
    \rightarrow ” My father ” là chủ ngữ số ít => ĐT thêm ” es “
    5.D
    \rightarrow be late for + sth : Muộn
    6.A
    \rightarrow ” Lan ” là chủ ngữ số ít => Chia theo số ít [ have -> has ]
    \text{# TF}

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới