is/ name/ you/ ?/ my/ ard/ tom this/ evning/ miss/ hung/ good/ hoa/ is sắp sếp câu hoàn chỉnh

is/ name/ you/ ?/ my/ ard/ tom
this/ evning/ miss/ hung/ good/ hoa/ is
sắp sếp câu hoàn chỉnh

2 bình luận về “is/ name/ you/ ?/ my/ ard/ tom this/ evning/ miss/ hung/ good/ hoa/ is sắp sếp câu hoàn chỉnh”

  1. is/ name/ your/ ?/ my/ and/ tom/you
     What is your name ? My name is Tom, and you ?
    Cấu trúc :
    What + tobe + S + name ?
    Tính từ sở hữu + name + tobe + tên
    this/ evning/ miss/ hung/ good/ hoa/ is
     Good evening Hung, this is miss Hoa
    Cấu trúc :
    Có thể kèm lời chào, chúc,…. + this/these/that/those + is/are + tên ( hoặc có thể là một nhân vật nào đó như mẹ, bố, cô,……. )
    @dinhnguyenanhthu315
    @hoidap247

    Trả lời
  2. $\color{black}{\text{#ChieyewCucCuk}}$
    My name is Tom, and you?
    – Form: What + tobe + S + name? -> S+ name+ tobe+ ….
    – Câu hỏi về tên
    Good evening Miss Hoa, this is Hung.
    – Form: Dịch: Chào buổi tối cô Hoa, đây là Hùng.

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới