5. Choose and complete the text get up, walk, have x2, meet, take, catch, go x2, start Marry ( 1 ) gets up every day at 6 o’

5. Choose and complete the text
get up, walk, have x2, meet, take, catch, go x2, start
Marry ( 1 ) gets up every day at 6 o’clock. She ( 2 ) …….. a shower, then ( 3 ) ……….. breakfast. She ( 4 ) ……….. to the bus stop and ( 5 ) …….. a bus to school. At school, she ( 6 ) ……… her friends and they ( 7 ) ………… class together. They all ( 8 ) …….. lunch during recess time at 10 a.m. After recess, lessons ( 9 ) ………… a gain. After school, Marry ( 10 ) ……… home. Thêm e/es

2 bình luận về “5. Choose and complete the text get up, walk, have x2, meet, take, catch, go x2, start Marry ( 1 ) gets up every day at 6 o’”

  1. $\text{2.}$ takes
    $\text{3.}$ has
    $\text{4.}$ walks
    $\text{5.}$ catches
    $\text{6.}$ meets
    $\text{7.}$ start
    $\text{8.}$ have
    $\text{9.}$ go
    $\text{10.}$ goes
    $\text{——————————–}$
    take a shower: $\text{đi tắm}$
    have breakfast: $\text{ăn sáng}$
    walk to the bus stop: $\text{đi bộ đến trạm xe buýt}$
    catch a bus: $\text{bắt xe buýt}$
    meet her friend: $\text{gặp gỡ bạn bè}$
    start class: $\text{bắt đầu lớp học}$
    have lunch: $\text{ăn trưa}$
    lessons go again: $\text{bài học tiếp tục}$
    go home: $\text{đi về nhà}$
    $\text{——————————–}$
    $\longrightarrow$ Đối với Mary là số ít nên thêm $\text{s}$ hoặc $\text{es.}$
    $\longrightarrow$ Lessons và they là số nhiều nên để $\text{V-inf.}$

    Trả lời
  2. Ở đây diễn tả về 1 thói quen , hành động lập đi lập lại thường ngày của Marry nên ta chia thì hiện tại đơn 
     
    Công thức thì hiện tại đơn : 
    – Với động từ thường : 
    ( + ) : S + Vs/es                                                                                           
    + I / you / we / they / chủ ngữ số nhiều + V nguyên mẫu 
    + He / she / it / chủ ngữ số ít + Vs/es
    ( – ) : S + don’t / doesn’t + V nguyên mẫu 
    + I / you / we / they / chủ ngữ số nhiều +  don’t + V nguyên mẫu
    +   He / she / it / chủ ngữ số ít + doesn’t + V nguyên mẫu 
    ( ? ) : Do / Does + S + V nguyên mẫu ?
    +   Do + you / we / they / chủ ngữ số nhiều + V nguyên mẫu ? 
    +   Does + He / she / it / chủ ngữ số ít + V nguyên mẫu ? 
    –   Với tobe : 
    ( + )   : S + is / am / are + … 
    ( – )   : S + is / am / are + not + … 
    ( ? )   : Is / am / are + S + … ? 
    +   I + am ( not ) + … 
    +   He / she / it / chủ ngữ số ít + is ( not ) + … 
    +   You / we / they / chủ ngữ số nhiều + are ( not ) + …
    1 . gets up 
    – Get up : thức dậy 
    2 . takes 
    – Take a shower : đi tắm 
    3 . has 
    – Have breakfast : ăn sáng 
    4. goes 
    – Go ( v ) : đi đến 
    5 . catches 
    – Catch a bus : bắt xe buýt
    6 . meets 
    – Meet ( v ) : gặp 
    7 start
    – Chủ ngữ ở đây là ”They” nên + V nguyên mẫu 
    8 . have 
    – Have lunch : ăn trưa
    – Chủ ngữ ở đây là ”They” nên + V nguyên mẫu 
    9. go 
    – Lessons – danh từ số nhiều nên + V nguyên mẫu
    10 . goes 
    – Go home : về nhà

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới