É t ô É t * Fill in the gap with a suitable words : `1.` She ________ ( go ) fishing. `2.` He ________ ( not see ) the girls.

É t ô É t
* Fill in the gap with a suitable words :
`1.` She ________ ( go ) fishing.
`2.` He ________ ( not see ) the girls.
`3.` ________ you ________ ( talk ) with your friend.
`4.` When ________ Lan ________ ( want ) to by ?
`5.` I ________ ( like ) my rabbit .
*** Mấy từ trong ngoặc là những từ điền nhưng thêm ( s , es )

2 bình luận về “É t ô É t * Fill in the gap with a suitable words : `1.` She ________ ( go ) fishing. `2.` He ________ ( not see ) the girls.”

  1. 1. goes
    Giải thích: $Present$ $Simple$
    (+) S + V-bare/s/es + …
    Mà she là ngôi thứ 3 số ít => V-s/es
    2. doesn’t see
    Giải thích: $Present$ $Simple$
    (-) S + do/does + not + V-bare +…
    Mà he là ngôi thứ 3 số ít => trợ động từ là does
    3. Do you talk with your friend?
    Giải thích: $Present$ $Simple$:
    (?) Do/Does + S + V-bare + …?
    Mà you là ngôi thứ 2 => trợ động từ là do
    4. does Lan want
    Giải thích: $Present$ $Simple$
    (?) (-WH) + do/does + S + V-bare + ….?
    Mà Lan là ngôi thứ 3 số ít => trợ động từ là does
    5. like
    Giải thích: $Present$ $Simple$
    (+)  S + V-bare/s/es + ….
    Mà I là ngôi thứ nhất => V-bare
    #chucbanhoctot
    $#thaonguyeneakar$

    Trả lời
  2. Theo đề như bạn nói thì có vẻ như đây là bài về hiện tại đơn.
    Cấu trúc:
    (+)S + $V_{inf/s/es}$ …
    (-)S + don’t/doesn’t + $V_{inf}$…
    (?)Does + S + $V_{inf}$ …?
    Giải đáp:
    1. goes. (+)
    2. doesn’t see (-)
    3. Do you talk. (?)
    4. does Lan want. (?)
    5. like. (+)

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới