they usually (not go ) to school by bike they (be ) beautiful they often (visit) their parents on Saturday M

they usually (not go ) to school by bike
they (be ) beautiful
they often (visit) their parents on Saturday
Mi and I always (go) to the countryside
He (not be ) at home now
look!He(water) the trees in the morning
the sun (rise) in the East and (set) in the West
they (make) noise in the class now
Kien and Tuyen (be) good students
chỉ ghi đáp ans

2 bình luận về “they usually (not go ) to school by bike they (be ) beautiful they often (visit) their parents on Saturday M”

  1. 1. don’t go
    – usually: dấu hiệu thì HTĐ
    – Câu phủ định ( thì HTĐ): S+ do/ does+ not+ V
    – They là chủ ngữ số nhiều => dùng trợ động từ “do”
    2. are
    – Câu khẳng định ( thì HTĐ, động từ tobe):S+ is/ am/ are+ adj/ N
    – They là chủ ngữ số nhiều => dùng “are”
    3. visit 
    – often: dấu hiệu thì HTĐ
    – They là chủ ngữ số nhiều => V nguyên mẫu ( thể khẳng định)
    4. go
    – always: dấu hiệu thì HTĐ
    – Mi and I là chủ ngữ số nhiều => V nguyên mẫu
    5. isn’t
    – now: dấu hiệu thì HTTD
    – Câu khẳng định ( thì HTTD, động từ tobe): S+ is/ am/ are+ not+ adj/ N
    6. is watering 
    – Look ! Dấu hiệu thì HTTD
    – Câu khẳng định ( thì HTTD): S+ is/ am/ are+ Ving
    – He là chủ ngữ sô ít => dùng “is”
    7. rises – sets
    – Thì HTĐ diễn tả sự thật hiển nhiên
    – The sun là chủ ngữ số ít => V thêm “s/ es”
    8. are making
    – now: dấu hiệu thì HTTD
    – They là chủ ngữ số nhiều => dùng “are”
    9. are
    – Thì HTĐ diễn tả tính cách của con người
    – Kien and Tuyen là chủ ngữ số nhiều => dùng “be”

    Trả lời
  2. 1. They usually (not go ) don’t go to school by bike
    -> DHNB: usually
    -> HTD-> (-) Chủ ngữ là they (don’t +Đt không đổi)
    2. They (be ) are beautiful
    -> Hành động chỉ khả năng 
    -> HTD 
    3. They often (visit) visit their parents on Saturday.
    -> DHNB: often
    -> HTD -> Chủ ngữ là They động từ không đổi
    4. Mi and I always (go) go  to the countryside
    -> DHNB : always 
    -> HTD -> Chủ ngữ là số nhiều đt không đổi 
    5. He (not be ) isn’t at home now
    6. Look! He is watering the trees in the morning
    -> DHNB: Look
    -> HTTD ->S+be+V-ing
    7. The Sun rises in the east and sets in the west
    -> Sự thật hiển nhiên 
    -> HTD -> Chủ ngữ là “The Sun” -> Động từ thêm s(es)
    8. They (make)  make noise in the class now 
    9. kien and tuyen ( be) are good students
    -> Sự thật tổng quát 
    -> HTD -> Kien and tuen số nhiều dùng are

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới