VI. Choose the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions. 36. Isn’t lunch read

VI. Choose the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the
following questions.
36. Isn’t lunch ready yet? I’m starving.
A. full B. angry C. wealthy D. hungry
37. My brother is a typical optimist. He always looks on the bright side everything.
A. activist B . pessimist C. extrovert D. timid

2 bình luận về “VI. Choose the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions. 36. Isn’t lunch read”

  1. Giải đáp + Giải thích bước giải:
    * OPPOSITE: TỪ TRÁI NGHĨA
    36. A
    -> Kiến thức từ vựng
    – full (adj): no
    – angry (adj): tức giận
    – wealthy (adj): giàu có 
    – hungry (adj): đói
    Q: starving (adj): chết đói
    -> full >< starving: no >< chết đói 
    37. B 
    -> Kiến thức từ vựng
    – activist (n): người năng động
    – pressimist (n): người bi quan
    – extrovert (n): người hướng ngoại 
    – timid (adj): nhút nhát 
    Q: optimist (n): người lạc quan
    -> pressimist >< optimist: người bi quan >< người lạc quan

    Trả lời
  2. 36. A (adj): no căng >< starving (adj): chết đói 
    – angry (adj): tức giận -> không liên quan
    – wealthy (adj): giàu có -> không liên quan
    – hungry (adj): đói = starving (nhưng mức độ thấp hơn) -> đồng nghĩa, loại (đề hỏi trái nghĩa)
    37. B (n): người bi quan >< optimist (n): người lạc quan
    – activist (n): nhà hoạt động xã hội 
    – extrovert (n): người hướng ngoại 
    – timid (adj): nhút nhát 

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới