1. Elephants are .. (big) than bears. 2. Gold is .. than silver. (expensive) 3. Bikes are .. than cars. (slow) 4. I am

1. Elephants are .. (big) than bears.
2. Gold is .. than silver. (expensive)
3. Bikes are .. than cars. (slow)
4. I am .. at English than my brother .(good)
5. My friend is .. than me. (tall)

2 bình luận về “1. Elephants are .. (big) than bears. 2. Gold is .. than silver. (expensive) 3. Bikes are .. than cars. (slow) 4. I am”

  1. 1 bigger
    2 more expensive
    3 slower
    4 better
    5 taller
    CT :
    Adj/Adv +  V-er + than + adj/adv ( đối với từ có 1 âm tiết)
    More + adj/adv + than ( đối với từ có 2 âm tiết trở lên )
    $\color{black}{\text{Ltd}}$

    Trả lời
  2. 1. bigger
    2. more expensive
    3. slower
    4. better
    5. taller
    _________________
    Cấu trúc so sánh hơn:
    @ So sánh hơn với tính từ/ trạng từ ngắn:
       S + V + Adj/Adv + -er + than + ….
    Những tính từ/ trạng từ ngắn có 1 âm tiết, chỉ cần thêm đuôi -er vào ngay sau tính từ đó để tạo thành dạng phù hợp trong công thức so sánh hơn.
    @ So sánh hơn với tính từ/ trạng từ dài:
      S + V + more + Adj/ Adv + than + ….
    Những tính từ/ trạng từ có 2 âm tiết trở lên, có kết thúc bằng -ly, giữ nguyên đuôi -y, thêm more vào trước từ đó để tạo công thức so sánh hơn.

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới