1- on/My/will/the/future/ ocean/house/be 2-housework/ help/Robots/do/the/will/me 3-surrounded/ by/tall/will/blue/sea/ trees/

1- on/My/will/the/future/ ocean/house/be
2-housework/ help/Robots/do/the/will/me
3-surrounded/ by/tall/will/blue/sea/ trees/and/It/be
4- tallest/my/is/the/family/in/brother/person/my
5-recycle/ the environment . / bottles and cans/ we will help/If we
6- If/recycle/the environment/we will help/we
7- nice/a/day/What/!
8-you/last night/watch/on/the men’s basketball final/TV/Did?

1 bình luận về “1- on/My/will/the/future/ ocean/house/be 2-housework/ help/Robots/do/the/will/me 3-surrounded/ by/tall/will/blue/sea/ trees/”

  1. 1. My future house will be by the ocean.
    2. Robots will help me do the housework.
    3. It will be surrounded by tall trees and blue sea.
    ———–
    – Ta có cấu trúc thì TLĐ:
    + Câu chủ động: (+)S+will+Vinf+O
    + Câu bị động: (+)S+will+be+Ved/C3+by(O)
    ———–
    4. My brother is the tallest person in my family.
    – Cấu trúc so sánh nhất với tính từ / trạng từ ngắn:
    -> S + tobe/V + the + short adj/adv + -est + N + in/of + …
    ———-
    5. If we recycle bottles and cans, we will help the environment.
    – Cấu trúc câu điều kiện loại 1:
    → If + S + V(s/es), S + will/can/shall + V(nguyên mẫu)
    + IF + thì hiện tại đơn, Will + Động từ nguyên mẫu
    + Mệnh đề If: If + S + V (present simple)
    + Mệnh đề chính: S + will/can/may + V
    -> Dùng để diễn tả một hành động có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
    ———-
    6. What a nice day!
    – Cấu trúc câu cảm thán What:
    → What + a/an + adj + danh từ đếm được!
    ———–
    7. Did you watch the men’s basketball final on TV last night?
    – Cấu trúc thì QKĐ:
    (?) Did+S+Vinf+O?

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới