1. They _____________________ dinner at present. You shouldnt disturb them. (have) 2. We _____________________ that the cont

1. They _____________________ dinner at present. You shouldnt disturb them. (have)
2. We _____________________ that the contents of this essay should be changed.(feel)
3. Do _____________________ those women at the gate? They _____________________ at us very strangely (you see, look)
4. The moon _____________________ round the earth. (go)
5. My father _____________________ everything about cars, but nothing about motorbikes. (know)
6. John _____________________ a difficult time at the university this year (have)
7. I _____________________ no idea what the book is about. Can you tell me what its about? (have)
8. I played basketball at school gym but now I _____________________ swimming (prefer)
9. You _____________________ new clothes every Sunday! (buy)
10. Are _____________________ in Ho Chi Minh city this month? (you work)

2 bình luận về “1. They _____________________ dinner at present. You shouldnt disturb them. (have) 2. We _____________________ that the cont”

  1. 1,have -vì they là chủ ngữ số nhiều nên giữ nguyên động từ
    2,feel-vì we là chủ ngữ số nhiều nên giữ nguyên động từ
    3,you see,look-vì they là chủ ngữ số nhiều nên giữ nguyên động từ
    4,goes-vì moon là chủ ngữ số ít nên động từ phải thêm s/es
    5,knows-vì my father là chủ ngữ số ít nên động từ phải thêm s/es
    6,has-vì john là chủ ngữ số ít nên động từ phải thêm s/es,nhưng đây là trường hợp ngoại lệ
    7,have-vì I là chủ ngữ số nhiều nên giữ nguyên động từ
    8,prefer-vì I là chủ ngữ số nhiều nên giữ nguyên động từ
    9,buy-vì you là chủ ngữ số nhiều nên giữ nguyên động từ
    10,you work
    tớ ko giải thích câu nào là câu hỏi nhé
    #nguyenthiloan67956

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới