17. Linda _______ her hair every day. A. washes B. does C. plays D. cleans 18. How many minutes are there in _______ hour? A.

17. Linda _______ her hair every day.
A. washes B. does C. plays D. cleans
18. How many minutes are there in _______ hour?
A. a B. the C. this D. an
19. – What is your favourite food? – _______
A. I favourite chicken B. My favourite food chicken
C. Chicken favourite me D. I like chicken best
20. _______ straight across the road.
A. Dont run B. Not run C. No run D. Cant run
21. A: Lien is in the hospital.
B: Yes, I know. I _______ visit her tomorrow.
A. am visiting B. am going to visit C. visit D. to visit

2 bình luận về “17. Linda _______ her hair every day. A. washes B. does C. plays D. cleans 18. How many minutes are there in _______ hour? A.”

  1. 17. A
    DHNB: evey day ( thì hiện tại đơn)
    Wash sb’s hair: gội đầu
    “Linda” là chủ ngữ số ít => chia động từ
    18. D
    Mạo từ “an” được dùng trước cá từ bắt đầu bằng nguyên âm. Bao gồm các từ bắt đầu bằng các nguyên âm “a”, “s” , “i”, “o”
    EX: an apple,..
    Một số từ bắt đầu bằng “h” cầm
    EX: an hour
    19. D
    I like chiken best: tôi thích ăn gà nhất
    20. A
     Cấu trúc câu mệnh lệnh :
    (+) V_ inf
    (-) Don’t + V_inf
    -Trong một số trường hợp muốn nhấn mạnh ở dạng khẳng định, có thể thêm “do” trước V_inf.
    21. B
    Cấu trúc:
    S + be + going to + V

    Trả lời
  2. 17. A 
    DHNB: her hair 
    wash her hair –> gội đầu 
    does: làm
    plays: chơi 
    clean: dọn dẹp
    18. D 
    Vì Hour đứng đầu là nguyên âm O –> dùng an 
    19. D 
    What + be + tính từ sở hữu + favorite + N?
    –> Tính từ sở hữu + favorite + N + be + N 
    –> S + like/likes + N + best 
    20. A 
    Câu mệnh lệnh.. đứng đầu câu là V1/Don’t V1 
    21. B 
    DHNB: tomorrrow (ngày mai) –> tương lai gần
    –> nói về dự định trong tương lai ở thời gian gần 
    S + am/is/are + going to + V1
    #STMIN

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới