76. 16. He speaks English _____________ (FLUENCY) 77. 17. You will be late for_________________. (MEET) 78. 18. Would you tel

76. 16. He speaks English _____________ (FLUENCY)
77. 17. You will be late for_________________. (MEET)
78. 18. Would you tell me some __________ about the train, please. (INFORM)
79. 19. He is a __________writer. (FAME)
80. 20. My sister likes going ________________ a lot. (SHOP)
81. 21. There is no ______________between my answer and his. (SIMILAR)
82. 22. We have a lot of ____________ in learning English. (DIFFICULT)
83. 23. There is an ___________ football match this afternoon. (EXCITE)

1 bình luận về “76. 16. He speaks English _____________ (FLUENCY) 77. 17. You will be late for_________________. (MEET) 78. 18. Would you tel”

  1. 76. fluently
    – fruently ( adv ) lưu loáy
    – V + adv
    – Bổ nghĩa trực tiếp cho động từ ( nói một cành thành thạo, lưu loát )
    77. meeting
    – meeting ( n ) cuộc hợp
    – be late for sth : trễ cái gì đó
    – be + N
    78. informations 
    – information ( n ) thông tin
    – some + N số nhiều
    79. famous
    – famous ( adj ) nổi tiếng
    – adj + N
    – Bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ ( nhà văn nổi tiếng )
    80. shopping
    – go shopping ( v ) đi mua sắm
    – like + V-ing
    81.  similarity
    – similarity ( n ) sự giống nhau
    – There is/There are + số lượng + N + O
    82. difficulties
    – difficulties ( n ) sự khó khăn
    – a lot of + N số nhiều
    83. exciting
    – exciting ( adj ) thú vị
    – adj + N
    – Bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ ( trận đấu bóng đá thú vị )
    – – –  –  – — – –
    ~Gửi bạn~
    $\text{@Tnhye@}$

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới