8.They are not allowed to enter this area => They ……………………………………..

8.They are not allowed to enter this area
=> They ……………………………………..

2 bình luận về “8.They are not allowed to enter this area => They ……………………………………..”

  1. 8, Giải đáp : They mustn’t enter this area.
    – Có : be not allowed to – V là dạng bị động của allow
    – allow sb to do smt : cho phép ai làm gì
    – be not allowed to – V : không được cho phép làm gì  = mustn’t + V :cấm làm gì
    – Tạm dịch : Họ cấm đi vào trong khu vực này.

    Trả lời
  2. Đáp án: They mustn’t enter this area
    Giải thích:
    – Cấu trúc: S+be+allowed+to V+… = S+must+V+…
    – Có be not allowed to V = mustn’t V: cấm/không cho phép làm gì
    – dịch là Họ không được vào khu vực này
    $#tytyrrte$

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới