87. 22. Every week, there are two __________ from Ha Noi to Nha Trang. (FLY) 88. 23. Graham hates queuing. He is very _______

87. 22. Every week, there are two __________ from Ha Noi to Nha Trang. (FLY)
88. 23. Graham hates queuing. He is very __________. (PATIENT)
89. 24. Their office equipment needs to be _________. (MODERN)
90. 25. There is no easy ______ to the problem. (SOLVE)
91. 26. There is a large _______of animals that live in Cuc Phuong national park. (VARY)
92. 27. Artists are ___________people (CREATE)
93. 28. He works as a __________in this factory. (MACHINE)
94. 29. Reading funny stories is an ______________way to relax. (ENJOY)
95. 30. The new spaper is a mean of _____________ (COMMUNICATE)

2 bình luận về “87. 22. Every week, there are two __________ from Ha Noi to Nha Trang. (FLY) 88. 23. Graham hates queuing. He is very _______”

  1. 1.flights ( noun) nghĩa là chuyến bay em nhé,vì đây có số lượng là two nên phải thêm s
    2.impatient (adj) nghĩa là thiếu kiên nhẫn
    3.mordenize (verb) nghĩa là hiện đại hoá
    4.solution (noun) vấn đề em nha
    5.variety (noun) đa dạng của thứ gì đó
    6.creative (adj) sáng tạo
    7.mechanic (noun) người công nhân cơ khí
    8.enjoyable (adj) thú vị
    9.comunication (noun) sự giao tiếp 
    # Trần Dung Nhi
    # Có gì không hiểu em cứ hỏi nha
    # Mong em,mọi người và admin tôn trọng sản phẩm

    Trả lời
  2. 87 . flights
    – Cấu trúc : There are + danh từ số nhiều đếm được , danh từ của fly là flight ( n ) : chuyến bay 
    – Xét về mặt ngữ pháp thì ta phải dùng dạng số nhiều của flight là ”flights” 
    Tạm dịch : Hằng tuần , có hai chuyến bay từ Hà Nội đến Nha Trang
    88 . impatient
    – Xét về mặt ngữ pháp thì cả ”patient” và ”impatient” đều đúng ( S + be + ( very ) + adj ) 
    – Xét về mặt ngữ nghĩa thì ”impatient” đúng hơn , patient ( adj ) : kiên nhẫn , impatient ( adj ) : Không kiên nhẫn
    Tạm dịch : Graham ghét việc phải xếp hàng . Anh ấy rất không kiên nhẫn 
    89 . modernized
    – Câu bị động với ”need” : S + need + V-ing hoặc S + need + to be V3 
    – Modernize ( v ) : hiện đại hóa 
    90 . solution 
    – Sau tính từ ( trong câu là easy ) + danh từ , solution ( n ) : giải pháp 
    Tạm dịch : Không có 1 giải pháp dễ dàng nào cho vấn đề  
    91  variety
    –  Sau tính từ ( trong câu là large ) + danh từ , variety ( n ) : sự đa dạng 
    92 . creative
    – Trước danh từ ”people” cần 1 tính từ để bổ nghĩa , creative ( adj ) : sáng tạo 
    Tạm dịch : Nghệ sĩ là những người sáng tạo 
    93 . mechanic
    – Work as + N( nghề nghiệp ) , mechanic ( n ) : thợ máy 
    94 . enjoyable
    – Trước danh từ ”way” cần 1 tính từ để bổ nghĩa , enjoyable ( adj ) : thú vị 
    Tạm dịch : Đọc những câu truyện cười là 1 cách thú vị để thư giãn 
    95 . communication
    – Sau giới từ ( trong câu là ”of” ) + V-ing / N , communication ( n ) : sự giao tiếp
    – Means of communication : Phương tiện liên lạc

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới