Bài 1: Điền tính từ sở hữu vào câu 1. I have finished ____ homework tonight. 2. Linda is talking with ___ mother. 3. Tom is d

Bài 1: Điền tính từ sở hữu vào câu
1. I have finished ____ homework tonight.
2. Linda is talking with ___ mother.
3. Tom is doing homework with ___ sister.
4. In the morning, Lyly waters ___ plants and feed ___ dogs.
5. She is wearing shoes. ___ shoes are very lovely.
6. The cat wagged ___ tail
7. Next weekend, she is going to visit .. parents and . grandmother.
8. Every morning, Tom often take . dog for a walk.
9. Lyly is sick. I will bring her.. homework.
10. Jack just gave me a tree in . garden.
11. I met Kim today, he went out with _____ girlfriend.
12. I have two brothers and one sister. _____ sister is a student.
13. This is where I live. Here is ____ house.
14. Those arent my brothers dogs. ____ dogs are big, not small.
15. Lily is sick. I will bring her ____ homework so she could do ___ homework and give to the teacher.
16. I have done ___ homework.

2 bình luận về “Bài 1: Điền tính từ sở hữu vào câu 1. I have finished ____ homework tonight. 2. Linda is talking with ___ mother. 3. Tom is d”

  1. 1. I have finished __my__ homework tonight. ( vì tính từ sở hữu của i là my )
    2. Linda is talking with __her_ mother. ( linda con gái , dùng her ^^ )
    3. Tom is doing homework with _his__ sister.( tương tự )
    4. In the morning, Lyly waters _her__ plants and feed _her__ dogs.
    5. She is wearing shoes. __her_ shoes are very lovely.
    6. The cat wagged _it__ tail ( cat ” mèo ” là động vật , dùng ”it” , câu này mik đoán thế )
    7. Next weekend, she is going to visit .her…. parents and . grandmother.
    8. Every morning, Tom often take ….his…… dog for a walk.
    9. Lyly is sick. I will bring her…..my…. homework.
    10. Jack just gave me a tree in …his… garden.
    11. I met Kim today, he went out with _his____ girlfriend.
    12. I have two brothers and one sister. __My___ sister is a student.
    13. This is where I live. Here is __my__ house.
    14. Those arent my brothers dogs. _His___ dogs are big, not small. ( do câu này thấy nhắc đến anh trai nên mik cho his )
    15. Lily is sick. I will bring her __my__ homework so she could do _her__ homework and give to the teacher.
    16. I have done __my _ homework.
    * Mik là 1 đứa khá lười giải thik trong bài nên có gì bạn hỏi trong phần bình luận nha 
    * Mik ko biết có đúng ko đâu ^^

    Trả lời
  2. $@dream$
    1. I have finished my homework tonight.
    – tính từ sở hữu của I là My
    => my
    2. Linda is talking with her mother.
    – Linda là chủ ngữ chỉ bạn nữ
    => Tính từ sở hữu của Linda là her
    => her
    3. Tom is doing homework with his sister.
    – Tom là chủ ngữ chỉ bạn nam
    => Tính từ sở hữu của Tom là his
    => his
    4. In the morning, Lyly waters her plants and feed her dogs.
    – Lyly là chủ ngữ chỉ bạn nữ
    => tính từ sỡ hữu của Lyly là her
    => her
    5. She is wearing shoes. Her shoes are very lovely.
    – Tính từ sở hữu của She là her
    => her
    6. The cat wagged its tail.
    – The cat là chủ ngữ chỉ động vật
    => Tính từ sỡ hữu của The cat là its
    => its
    7. Next weekend, she is going to visit her parents and her grandmother.
    – Tính từ sở hữu của she là her
    => her
    8. Every morning, Tom often take his dog for a walk.
    – Tom là chủ ngữ chỉ bạn nam
    => Tính từ sở hữu của Tom là his
    => his
    9. Lyly is sick. I will bring her homework.
    – Lyly là chủ ngữ chỉ bạn nữ
    => tính từ sỡ hữu của Lyly là her
    => her
    10. Jack just gave me a tree in his garden.
    – Jack là chủ ngữ chỉ bạn nam
    => Tính từ sở hữu của Jack là his
    => his
    11. I meet Kim today, he went out with his girlfriend.
    – Tính từ sở hữu của he là his
    => his
    12. I have two brothers and one sister. My sister is a student.
    – Tính từ sở hữu của I là my
    => my
    13. This is where I live. Here is my house.
    – Tính từ sở hữu của I là my
    => my
    14. Those arent my brothers dogs. His dogs are big, not small.
    – My brother nghĩa là anh trai
    => My brother là chủ ngữ chỉ bạn nam
    => Tính từ sỡ hữu của My brother là his
    => his
    15. Lily is sick. I will bring her homework so she could do her homework and give to the teacher.
    – Lyly là chủ ngữ chỉ bạn nữ
    => tính từ sỡ hữu của Lyly là her
    => her
    16. I have done my homework.
    – Tính từ sở hữu của I là my
    => my

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới