Bài 4: Dựa vào các từ cho sẵn, viết thành câu hoàn chỉnh: 1.Peter/ prefer/ play/ computer games/ in his free time. 2.You/ hat

Bài 4: Dựa vào các từ cho sẵn, viết thành câu hoàn chỉnh:
1.Peter/ prefer/ play/ computer games/ in his free time.
2.You/ hate/ do/ the washing?
3.My father/ enjoy/ play/ sports/ and/ read/ books.
4.The teacher/ not mind/ help/ you/ with difficult exercises.
5.Jane/ not fancy/ read/ science books.

2 bình luận về “Bài 4: Dựa vào các từ cho sẵn, viết thành câu hoàn chỉnh: 1.Peter/ prefer/ play/ computer games/ in his free time. 2.You/ hat”

  1. $\bullet$ Cấu trúc câu thì hiện tại đơn với động từ thường : 
    @ (+) S + V_0 / V_S / V_(es) + …
    @ (-)  S + do/does + not + V_0 + …
    @ (?) Do/Does + S + V_0 + ….?
    – Chủ ngữ I/You/We/They/N số nhiều + do , V_0
    – Chủ ngữ He/She/It/Tên riêng/N số ít/… + does , V_S / V_(es)
    _____________________________
    1 Peter prefers playing computer games in his free time
    – Prefer + to V_0 / V-ing : Thích làm gì đó (hơn)
    2 Do you hate doing the washing
    – Hate + V_ing : Ghét làm gì đó
    – Do the washing : Giặt giũ
    3 My father enjoys playing sports and reading books
    – Enjoy + V-ing : Thích làm gì đó
    – Trước liên từ “and” động từ dùng dạng gì thì sau “and” phải dùng dạng đấy
    4 The teacher doesn’t mind helping you with difficult exercises
    – Not(chia theo thì) mind + V-ing : không phiền làm gì đó
    5 Jany doesn’t fancy reading science books
    – Fancy + V-ing : Thích làm gì đó
    \text{@ TheFallen}

    Trả lời
  2. 1 Peter prefers playing computer games in his free time
    -> prefer(s) + V-ing 
    2 Do you hate doing the washing ?
    -> hate(s) + V-ing
    3 My father enjoys playing sports and reading books
    -> enjoy(s) + V-ing
    4 The teacher doesn’t mind helping you with difficult exercises
    -> mind(s) + V-ing
    5 Jane doesn’t fancy reading science books
    -> fancy + V-ing

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới