các bạn tìm giúp mình với các từ chỉ tần xuất : always,usually,often,sometimes,rarely,never đứng trước động từ thường và đứn

các bạn tìm giúp mình với
các từ chỉ tần xuất : always,usually,often,sometimes,rarely,never
đứng trước động từ thường và
đứng sau tobe

1 bình luận về “các bạn tìm giúp mình với các từ chỉ tần xuất : always,usually,often,sometimes,rarely,never đứng trước động từ thường và đứn”

  1. Các từ chỉ tần suất :
    Always : luôn luôn
    Usually : thường xuyên
    Often : thường
    Sometimes : thỉnh thoảng
    Rarely : hiếm khi , ít khi
    Never : không bao giờ
    * Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ chính .
    VD :               I      rarely      go fishing
                         S  +   Adv   +   V  …
    * Trạng từ chỉ tần suất đứng sau động từ Tobe
    VD :               Ha      is         often      watch TV
                          S   + Tobe  + Adv  +     V  ….
    $\color{red}{tramanhnguyen218}$

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới