CÂU 2 ; CHUYỂN SANG CÂU PHỦ ĐỊNH 1. WE WENT TO SCHOOL YESTERDAY 2.THE CHILDREN STUDIED LAST SUNDAY 3.BOBBY WROTE 2 LETTERS Y

CÂU 2 ; CHUYỂN SANG CÂU PHỦ ĐỊNH
1. WE WENT TO SCHOOL YESTERDAY
2.THE CHILDREN STUDIED LAST SUNDAY
3.BOBBY WROTE 2 LETTERS YESTERDAY AFTERNOON
4.MY SISTER HAD AN ENGLISH LESSON LAST WEEK

2 bình luận về “CÂU 2 ; CHUYỂN SANG CÂU PHỦ ĐỊNH 1. WE WENT TO SCHOOL YESTERDAY 2.THE CHILDREN STUDIED LAST SUNDAY 3.BOBBY WROTE 2 LETTERS Y”

  1. 1. We didn’t go to school yesterday.
    – yesterday : DH thì Quá khứ đơn.
    2. The children didn’t study last Sunday.
    – last Sunday : DH thì Quá khứ đơn.
    3. Bobby didn’t write 2 letters yesterday afternoon.
    – yesterday afternoon : DH thì Quá khứ đơn.
    4. My sister didn’t have an English lesson last week.
    – last week : DH thì Quá khứ đơn.
    ——–
    => Cấu trúc thì Quá khứ đơn (với động từ thường):
    (+) S + V2(ed/BQT) + O.
    (-) S + did + not + V(inf) + O.
    (?) Did + S + V(inf) + O?
    *Khi đã có trợ động từ (did), động từ thường để nguyên, không chia.

    Trả lời
  2. 1. We didn’t go to school yesterday.
    2. The children didn’t study last Sunday.
    3. Bobby didn’t write 2 letters yesterday afternoon.
    4. My sister didn’t have an English lesson last week.
    * Cách đặt câu phủ định trong thì quá khứ đơn :
                $\text{S + didn’t + V0 }$
    – – – – – – – – – –
    @tuyetnhi2010

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới