Chia động từ : 1 . Let me ( play ) with these dolls . 2. How long …………………. you ( k

Chia động từ : 1 . Let me ( play ) with these dolls .
2. How long …………………. you ( know) ………… him.
3. In an used to ( get) ………………. up early in the morning .
4 . it is interesting ( talk ) ………….. mrs Hoa .
5. Lan likes ( drink ) ……….. jruit jucie .
6. they ( not go ) ………………. to work on sunday .
7. Mr hieu ( work ) ………………….. in the Factory for 10 years .
Các bạn trả lời đúng nhé và cho mình xin công thức chia động từ nhé .

2 bình luận về “Chia động từ : 1 . Let me ( play ) with these dolls . 2. How long …………………. you ( k”

  1. Giải đáp:
    1, play
    -> Let + sb + V : Để ai đó làm gì 
    2, have – known
    -> How long + have / has + S + V3 / PII ?
    – You là chủ ngữ số nhiều => Chia have
    – Chia động từ know : know – known – known
    3, get
    – S + used to + V : Đã từng làm gì đó
    -> Diễn tả một hành động / thói quen thường làm trong QK nhưng bây giờ thì không còn nữa
    4, to talk
    – Hiện tại đơn – Động từ tobe $(+)$ S + is / am / are
    -> It + be + Adj + to V : Nó như thế nào khi làm gì
    5, drinking
    – Hiện tại đơn – Động từ thường $(+)$ S + V (s / es)
    -> Like + Ving : Thích làm gì đó
    6, don’t go
    – Hiện tại đơn – Động từ thường $(-)$ S + don’t / doesn’t + V
    – DHNB : on Sunday
    – They là chủ ngữ số nhiều -> Chia don’t
    7, has worked
    – Hiện tại hoàn thành $(+)$ S + has / have + V3 / PII
    – DHNB : for 10 years – for + khoảng thời gian
    – Mr. Hieu là chủ ngữ số ít -> Chia has
    – Chia động từ work : work – worked – worked

    Trả lời
  2. 1.play
    -> Let sb + do sth : Hãy để ai đó làm gì
    2.have … known ?
    -> Thì HTHT ( NV ) : Have / Has + S + VpII ?
    => Have + You , They
    -> How long dùng để hỏi về bao lâu [ Tương đương với ” for ” ]
    3.getting
    -> S + is / am / are / … ( not ) + used to + V-ing : Đã quen làm gì
    4.to talk
    -> It is ( not ) + adj ( for O ) + to do sth : Như thế nào để làm gì
    5.drinking
    -> Thì HTĐ : S + Vs / es
    => He , She , It + Vs / es
    -> Like + V-ing : Thích làm gì
    6.don’t go
    -> Thì HTĐ ( PĐ ) : S + don’t / doesn’t + V
    => You , We , They + don’t V-inf
    -> Dùng để diễn tả về sự thật
    7.has worked
    -> Thì HTHT : S + have / has + VpII
    => He , She , It + has
    -> For + Time : Bao lâu
    \text{# TF}

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới