Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ (cái nào ko cs thì thôi) của “fry”

Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ (cái nào ko cs thì thôi) của “fry”

2 bình luận về “Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ (cái nào ko cs thì thôi) của “fry””

  1. – Danh từ (noun): fry (chiên, rán)
    – Động từ (verb): to fry
    – Tính từ (adjective): fried
    – Trạng từ (adverb): không có

    Trả lời
  2. Danh từ (noun): fry (chiên, rán)
    – Động từ (verb): to fry
    – Tính từ (adjective): fried
    – Trạng từ (adverb): không có

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới