Đặt 10 câu ở thì hiện tại đơn có dùng các cụm từ kết hợp sau đây: Các cụm từ kết hợp : play : basketball, football, volleybal

Đặt 10 câu ở thì hiện tại đơn có dùng các cụm từ kết hợp sau đây:
Các cụm từ kết hợp :
play : basketball, football, volleyball, badminton, pop music , the piano, the guitar
do : drawing , painting, home work ,judo , exercise
have : breakfast, lunch , dinner.
study : maths , science , english , physics, lessons, history, geography , cocabulary, Vietnamese

2 bình luận về “Đặt 10 câu ở thì hiện tại đơn có dùng các cụm từ kết hợp sau đây: Các cụm từ kết hợp : play : basketball, football, volleybal”

  1. 1. I always play basketball.
    2. They play badminton every Monday.
    3. I like drawing.
    4. Does she do homework ?
    5. He likes play football.
    6. What does your mother do judo ?
    Bn lm theo như mik lm mẫu ạ
    # nguythuyduong

    Trả lời
  2. – My brother always plays basketball after lunch
    – She has breakfast at school
    – Minh studies English at home
    – I always do exercise in the morning
    – They often play badminton in the playground
    – We don’t have breakfast at school
    – Hoang doesn’t study vocabulary at home
    – Do you play the guitar?
    – Does he do drawing at school?
    – Does he play football in the garden?
    Công thức HTĐ
    (+) S + V(s/ es) +…
    I/ You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + ĐỘNG TỪ ở dạng NGUYÊN MẪU
    He/ She/ It/ Danh từ số ít + ĐỘNG TỪ thêm “S” hoặc “ES”
    (-) S + do/ does + not + V(nguyên mẫu) +…
    I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + do + not
    He/ She/ It/ Danh từ số ít + does + not
    (?) Do/ Does + S + V(nguyên mẫu) +…?

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới