Điền từ thích hợp: I (never been) ….. to England …… you (travel) ….. by plane before? It’s the first time I (eat) ..

Điền từ thích hợp:
I (never been) ….. to England
…… you (travel) ….. by plane before?
It’s the first time I (eat) …. pizza
She (meet) …. her aunt before
….. you (ever eat) …… salmon?
*nhanh gấp dùm em vứi ạ, cảm ơn nhìu;((((*

2 bình luận về “Điền từ thích hợp: I (never been) ….. to England …… you (travel) ….. by plane before? It’s the first time I (eat) ..”

  1. – Thì HTHT :
    + KĐ : S + have / has + VpII
    + PĐ : S + haven’t / hasn’t + VpII
    + NV : Have / Has + S + VpII ?
    => DHNB : before , ever , never , since , for , already , …
    =>
    + I , You , We , They + have ( not )
    + He , She , It + has ( not )
    1.have never been
    2.Have … travelled ?
    3.have eaten
    -> It is the first time + S + have / has + VpII : Lần đầu tiên làm gì
    4.has met
    5.Have … ever eaten ?
    \text{# TF}

    Trả lời
  2. 1.I (never been) ….. to England
    ⇒ I have never been to England
    ⇒ Cấu trúc : S + have/has+ P2 /-ed +(O)
    ⇒ Dấu hiệu : never (không bao giờ ): luôn đứng giữa have / has và P2 trong câu khẳng định
    Giải thích P2 còn gọi là : Past Participle
    2……. you (travel) ….. by plane before?
    ⇒  Have you traveled by plane before?
    ⇒ Cấu trúc : Have/Has+ S+P2 /-ed +(O) ?
    ⇒ Dấu hiệu : before 🙁 trước) : luôn đứng cuối câu hỏi
    3. It’s the first time I (eat) …. pizza
    ⇒ It’s the first time I have eaten pizza
    ⇒ Cấu trúc : S + have/has+ P2 /-ed +(O)
    ⇒ Dấu hiệu : first time
    4. She (meet) …. her aunt before
    ⇒ She has met her aunt before
    ⇒Cấu trúc : S + have/has+ P2 /-ed +(O)
    ⇒ Dấu hiệu : before 🙁 trước) : luôn đứng cuối câu hỏi
    5…… you (ever eat) …… salmon?
    ⇒ Have you ever eaten salmon?
    ⇒Cấu trúc : Have/Has+ S + P2 /-ed +(O) ?

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới