ex1. hãy chuyển các câu khẳng định sau thành câu phủ định 1. I am a teacher. i teach at giang dong secondary school. 2. my

ex1. hãy chuyển các câu khẳng định sau thành câu phủ định
1. I am a teacher. i teach at giang dong secondary school.
2. my father is forty five years old.
3. they sometimes go swimming in the afternoon.
4. he listens to music in his free time

2 bình luận về “ex1. hãy chuyển các câu khẳng định sau thành câu phủ định 1. I am a teacher. i teach at giang dong secondary school. 2. my”

  1. *Công thức chung của thì hiện tại đơn với động từ thường:
    $-$ Dạng khẳng định: $S+V(s,es)+…..$
    $-$ Dạng phủ định: $S+don’t/doesn’t+Vinf+…..$
    *Công thức chung của thì hiện tại đơn với động từ tobe:
    $-$ Dạng khẳng định: $S+is/am/are+adj/N…..$
    $-$ Dạng phủ định: $S+isn’t/amnot/aren’t+adj/N+…..$
    1. I am not a teacher. I don’t teach at Giang Dong secondary school.
    (Chủ ngữ “I” -> động từ tobe “amnot”, trợ động từ “don’t”)
    2. My father isn’t forty five years old.
    (Chủ ngữ “My father” -> động từ tobe “isn’t”)
    3. They don’t sometimes go swimming in the afternoon.
    (Chủ ngữ “they” ->trợ động từ “don’t”)
    4. He doesn’t listen to music in his free time.
    (Chủ ngữ “he” ->trợ động từ “doesn’t”
    Động từ đưa về dạng nguyên thể “listens” -> “listen”)

    Trả lời
  2. 1, I am not a teacher. I don’t teach at Giang Dong secondary school.
    2, My father isn’t forty five years old.
    3, They sometimes don’t go swimming in the afternoon.
    4, He doesn’t listen to music in his free time.
    ———
    Các câu trên đều chia THTĐ.
    – Cấu trúc :
    +) S + Vs,es/V
    -) S + don’t/doesn’t + V
    ?) Do/Does +S + V ?
    – I/you/we/they/số nhiều + Vinf/trợ động từ do
    – He/She/It/số ít + Vs,es/trợ động từ does

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới