Giúp mình với mọi người ơi Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng để tạo thành câu hoàn chỉnh 1. Late/ comes/ she/ often/ to s

Giúp mình với mọi người ơi
Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng để tạo thành câu hoàn chỉnh
1. Late/ comes/ she/ often/ to school/ in winter
2. Meet/ at the sports ground/ they/ after dinner/ always/ their friend
3. Enjoys/ swimming/ in our pool/ always/ in the morning/ she
4. Mother/ on/ the/ my/ always/ washing/ does/ mondays
5. Out/ once/ put/ I/ dustbins/ week/ the/ a
6. a/ go/ with/ often/ walk/ dog/ for/ we/ our
7. Sister/ ironing/ sometimes/ my/ the/ does
cứu mình với

2 bình luận về “Giúp mình với mọi người ơi Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng để tạo thành câu hoàn chỉnh 1. Late/ comes/ she/ often/ to s”

  1. Cho mik xin hay nhất nhé bn
    (Cấu trúc thì hiện  tại đơn :+Are/you /we /they +V )
                                               +She/he/it+Vs-es 
    _______________________________
    1. Late/ comes/ she/ often/ to school/ in winter
    ⇒She often comes late to school in winter .
    (Cô ấy thường đến trường muộn vào mùa đông.)
    ________________________________
    2. Meet/ at the sports ground/ they/ after dinner/ always/ their friend
    ⇒They always meet their friend at the sports ground after dinner.
    (Họ luôn gặp người bạn của mình tại sân thể thao sau bữa tối.)
    _________________________________
    3. Enjoys/ swimming/ in our pool/ always/ in the morning/ she
    ⇒She always enjoys swimming in our pool in the morning .
    (Cô ấy luôn thích bơi trong hồ bơi của chúng tôi vào buổi sáng.)
    __________________________________
    4. Mother/ on/ the/ my/ always/ washing/ does/ mondays
    ⇒My mother always does  the washing on mondays.
    (Mẹ tôi luôn giặt giũ vào thứ hai.)
    ____________________________________
    5. Out/ once/ put/ I/ dustbins/ week/ the/ a
    ⇒I  put out the dustbins once a week 
    (Tôi bỏ thùng rác mỗi tuần một lần)
    _____________________________________
    6. a/ go/ with/ often/ walk/ dog/ for/ we/ our
    ⇒ We often go for a walk with our dog 
    (Chúng tôi thường đi dạo với chú chó của mình)
    _______________________________________
    7. Sister/ ironing/ sometimes/ my/ the/ does
    ⇒My sister sometimes does the ironing 
    (Chị gái tôi thỉng ủi(là) quần áo)
    ________________________________________
    by #Luong0964991233

    Trả lời
  2. #crea: nguyenthengocanh
    1, She often comes to school late in winter ( cô ấy thường đi học muộn vào mùa đông) KIẾN THỨC CẦN NHỚ(có trong 6 câu trừ câu 5):vị trí trạng từ tần suất như often,usually,always,sometimes..v..v: đứng trước động từ thường và sau “tobe”,trợ động từ(do/does) 
    2,They always meet their friend after dinner at the sport ground ( họ luôn luôn gặp bạn của mình sau bữa tối ở sân thể thao)
    3, She always enjoys swimming in our pool in the morning ( cô ấy luôn luôn thích bơi ở bể bơi của chúng tôi vào buổi sáng)
    4, My mother does always washing on the mondays ( mẹ tôi luôn luôn giặt giũ vào các ngày thứ 2)
    5, I put out the dustbins once a week ( tôi bỏ thùng rác ( hiểu đơn giản là vứt rác) mỗi tuần 1 lần )
    6, We often go for a walk with our dog ( chúng tôi ra ngoài đi dạo với con chó của chúng tôi) KIẾN THỨC CẦN NHỚ : cụm động từ về các hoạt động ngoài trời : go for a walk : ra ngoài đi dạo, hang out: đi chơi ..v..v
    7, My sister does sometimes the ironing ( em gái tôi/chị gái tôi thỉng thoảng ủi quần áo) 

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới