III. Choose A, B, C, or D to fill in each gap in the following sentences: 16. We will save the environment if we ___________

III. Choose A, B, C, or D to fill in each gap in the following sentences:
16. We will save the environment if we ___________ plastic.
A. reuses B. reuse C. reusing D. reused
17. We are trying to __________ the president to the party.
A. pollute B. exchange C. invite D. cause
18. Why dont we __________ old school objects for candies?
A. swap B. raise C. wrap D. recycle
19. They use ________ plastic bottles to keep water.
A. refillable B. natural C. polluting D. charitable
20. In the future, I _________ in a villa.
A. will live B. live C. am living D. lived
21. Amsterdam is one of the ________ cities in the world.
A. peacefulest B. peacefuler C. most peaceful D. more peaceful
22. _________ the film is late, I will wait to watch it.
A. But B. When C. So D. If
23. My father first __________ Da Lat in 2010.
A. go B. went C. visited D. been
24. __________ you go to Holland when you were small?
A. Have B. Did C. Will D. Are
25. Angkor in Cambodia has been listed as a UNESCO World ____________.
A. Wonder B. City C. Country D. Heritage
26. The ____________ will announce tomorrows weather on TV at 7:30 tonight.
A. weatherman B. newsreader C. comedian D. MC
27. His mother enjoys ____________ this series on television.
A. watching B. going C. doing D. having
28. You should buy a new __________ to play badminton.
A. pedal B. table C. racket D. shoe
29. Yesterday, he _________ judo for 3 hours.
A. went B. did C. got D. played
30. London is one of the most interesting city I ____________.
A. ever visit B. have ever visited
C. ever visited D. will ever visit

2 bình luận về “III. Choose A, B, C, or D to fill in each gap in the following sentences: 16. We will save the environment if we ___________”

  1. 16. B
    Giải thích:
    câu điều kiện loại 1: “If + S V(s/es), S + will V”
    17. C
    Giải thích:
    invite sb to sw: mời ai đến đâu
    18. A
    Giải thích:
    cấu trúc “swap st for st”: đổi cái gì lấy cái gì
    Cấu trúc rủ rê, gợi ý: “why don’t we + V?”
    19. A
    Giải thích:
    refillable: có thể làm đầy lại được
    20. A
    Giải thích:
    Dấu hiệu: In the future (THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN)
    Cấu trúc: S + will/shall + V-inf
    21. C
    Giải thích:
    So sánh nhất với tính từ dài vần: S + tobe + the + most + adj
    22. Đề sai:
    Chỗ này sẽ điền là: Although
    Giải thích:
    Although: Mặc dù
    Dịch: Mặc dù phim chiếu muộn, tôi vẫn sẽ ở lại để xem.
    23. C
    Giải thích:
    in 2010: dấu hiệu của thì QKĐ
    visit somewhere: tham quan nơi nào đó
    24. B
    Giải thích:
    When là dấu hiệu thì Quá Khứ Đơn
    Mẫu câu Nghi vấn: Did + S + V_inf + O?
    25. D
    Giải thích: 
    UNESCO World Heritage: Di sản thế giới được UNESCO công nhận
    26. A
    Giải thích:
    Weatherman: Người dự báo thời tiết
    Dịch: Người dự báo thời tiết sẽ thông báo thời tiết ngày mai trên TV lúc 7:30 tối nay.
    27. A
    Giải thích: 
    Giải thích: watch a series: xem 1 bộ phim dài tập
    28. C
    Giải thích:
    racket: cái vợt cầu lông
    29. B
    Giải thích:
    do judo: tập nhu đạo
    30. B
    Giải thích:
    Câu chia thì hiện tại hoàn thành vì có trạng từ “ever”

    Trả lời
  2. III.
    16. B
    – Cấu trúc câu điều kiện loaij1 
    – If + S + V/ V (es/s), S + will/ won’t + V
    17. C
    – invite + s.o
    – Chúng tôi cố gắng mời chủ tịch đến bữa tiệc
    18. A
    – Cấu trúc “swap st for st”: đổi cái gì lấy cái gì
    – Cấu trúc rủ rê, gợi ý: “why don’t we + V?”
    – Tại sao chúng ta không đổi đồ dùng học tập cũ lấy kẹo nhỉ?
    19. A
    – refillable: có thể làm đầy lại được
    -> Họ dùng chai nhựa có thể tái làm đầy để giữ nước.
    20. A
    – DHNB: in the future
    – S + will + V 
    21. C
    – Cấu trúc so sánh nhất 
    – S + be + the most adj/ the adj-est + ….
    22. D
    – Cấu trúc câu điều kiện loaij1 
    – If + S + V/ V (es/s), S + will/ won’t + V
    23. C
    – DHNB: in 2010 -> thì QKĐ 
    – S + V (ed/ cột 2) + O
    24. B
    – Bạn có đi đến Holland khi bạn còn nhỏ không?
    25. D
    – UNESCO World Heritage: Di sản thế giới
    26. A
    – Người dự báo thời tiết sẽ thông báo thời tiết ngày mai trên TV vào 7: 30 tối nay
    27. A
    – enjoy + V-ing 
    – watching this series: xem phim se-ri
    28. C
    – Ban nên mua 1 cái vợt mới để chơi cầu lông
    29.B
    – DHNB: yesterday -> QKĐ 
    – S + V(ed/ cột 2) 
    – did judo: đánh võ ju-đo
    30. B
    – S + have/has + ever + V-pp

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới