lấy 10 ví dụ mệnh lệnh phủ định và khẳng định trong lớp học

lấy 10 ví dụ mệnh lệnh phủ định và khẳng định trong lớp học

2 bình luận về “lấy 10 ví dụ mệnh lệnh phủ định và khẳng định trong lớp học”

  1. * Khẳng định :
    – Open the books.
    – Close the windows 
    – Open the windows
    – Clean the board 
    – Read comic books.
    * Phủ định : 
    – Don’t private talk in the class.
    -Don’t eat in class.
    – Don’t do personal work in class.
    – Don’t laugh.
    – Don’t dirty the classroom.

    Trả lời
  2. +đối với câu khẳng định :
    -Go out !     –     Ra ngoài !
    -Come in !   – Vào đi !
    -Sit down !   – Ngồi xuống !
    -Stand up !  – Đứng lên !
    -Open the book ! – Mở quyển sách ra !
    -Close the book ! – Đóng quyển sách vào !
    – Keep quiet !     – Giữ trật tự !
    – Take the pen to the my table !  – Hãy lấy cái bút đặt lên bàn của tôi !
    -Find the truck !  – Hãy tìm viên phấn !
    – Give me the pen !  – Đưa cho tôi cái bút !
    $\textit{*CÔNG THỨC : $V_0$}$
    —————————————————————————–
    +đối với câu phủ định :
    – Don’t go out !     –   đừng  đi ra ngoài !
    -Don’t come in !   – Cấm đi vào !
    -Don’t sit down !   – đừng ngồi xuống !
    -Don’t stand up !  – đừng đứng lên !
    -Don’t open the book ! – đừng mở quyển sách ra !
    -Don’t close the book ! – Cấm đóng quyển sách vào !
    – Don’t keep quiet !     -Đừng trật tự như thế chứ !
    – Don’t take the pen to the my table !  – Đừng lấy cái bút đặt lên bàn của tôi !
    – Don’t find the truck !  – Đừng tìm viên phấn  đó!
    – Don’t give me the pen !  –  đừng đưa cho tôi cái bút !
    $\textit{*CÔNG THỨC : DON’T +$V_0$}$
    $\underline{lưu ý : câu mệnh lệnh không bao giờ có chủ ngữ và ở thể nghi vấn}$

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới