My favourite __________ is badminton. A. activity B. sport C. match My sister( be) …………………….a student last ye

My favourite __________ is badminton.
A. activity
B. sport
C. match
My sister( be) …………………….a student last year.
A. was
B. is
C. were
We ________ (not/watch) the animated film on TV last night.
A. dont watch
B. doesnt watch
C. didnt watch

2 bình luận về “My favourite __________ is badminton. A. activity B. sport C. match My sister( be) …………………….a student last ye”

  1. My favourite ______ is badminton.
    =>B.sport
    **Từ vựng:
    badminton: cầu lông, quần vợt
    sport: môn thể thao
    ———-
    My sister (be)…. a student last year.
    DHNB Thì Quá khứ đơn: last year
    **Cấu trúc (đối với động từ tobe): S + was/were + N/Adj
    My sister=she là đại từ ngôi thứ ba số ít nên dùng was
    =>A.was
    ———-
    We _____(not/watch) the animated film on TV last night.
    DHNB Thì Quá khứ đơn: last night
    **Cấu trúc (đối với động từ thường, thể phủ định): S + did not (didn’t) + V(nguyên thể) + O
    =>C.didn’t watch

    Trả lời
  2. My favourite __________ is badminton.
    A. activity
    B. sport
    C. match
    -> Ta chọn đáp án B. sport . Vì ” badminton ” là thể thao nên ta chọn sport
    Tạm dịch : Môn thể thao yêu thích của tôi là cầu lông .
    My sister( be) __________ a student last year.
    A. was
    B. is
    C. were
    -> Ta chọn đáp án A. was . Vì :
    DHNB : ” last year ” nên ta chia theo thì Quá Khứ Đơn của Tobe
    (+)S+was/were+adj/n+…
    Tạm dịch : Em gái tôi là sinh viên năm ngoái.
    We ________ (not/watch) the animated film on TV last night.
    A. don’t watch
    B. doesn’t watch
    C. didn’t watch
    -> Ta chọn đáp án C. didn’t watch . Vì
    DHNB : ” last night ” nên ta chia theo thì Quá Khứ Đơn của V_(thường)
    (-)S+ditn’t+V_0+…
    Tạm dịch : Chúng tôi đã không xem bộ phim hoạt hình trên TV tối qua.

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới