1. I want to improve my ability ( of /in /at ) English 2. Richard was totally absorbed ( in / at /with ) his book

1. I want to improve my ability ( of /in /at ) English

2. Richard was totally absorbed ( in / at /with ) his book

3. She accused the man ( for / with /of ) stealing

4. Im accustomed ( in / with /to ) hot weather

5. Laura is afraid ( by / of / in ) the dog

6. She aimed ( at / on / in ) the target

7. I agree ( with / to / of ) my mother about most things

8. Please dont be angry ( to / at / with ) me. It wasnt my fault

9. She was annoyed ( to / at / with ) him to forgetting to phone

10. Theyre anxious ( for / with / about ) his health

Giúp mình 10 câu này với ạ mình cảm ơn nhiều

2 bình luận về “1. I want to improve my ability ( of /in /at ) English 2. Richard was totally absorbed ( in / at /with ) his book</p”

  1. 1. in
     – ability in + language/subject: năng lực ở…
     Dịch: Tôi muốn cải thiện năng lực Tiếng Anh của mình.
    2. in
     – absorbed in (adj): mải mê, miệt mê
    3. of
     – accuse of: buộc tội
    4. to 
     – accustomed to: quen thuộc
    5. of
     – afraid of: sợ hãi cái gì….
    6. at
     – aim at sth: nhắm, hướng tói cái gì…
    7. with
     – agree with someone: đồng ý với ai đó…
    8. with
     – angry with someone: tức giận với ai đó…
    9. with
     – annoyed with someone/sth: khó chịu với ai/cái gì…
    10. about
     – anxious about sth/sb: lo lắng về cái gì/ai đó
    Btw: Còn có “anxious for sth” nhưng nó mang nghĩa là : lo lắng vì ai (k hợp nghĩa -> loại)

    Trả lời
  2. 1. in
    * improve one’s ability in sth : cải thiện khả năng về
    2. in
    * tobe absorbed in sth : say mê / bị cuốn vào thứ gì
    3. of
    * accuse sb of doing sth : buộc tội ai làm gì
    4. to
    * tobe accustomed to : quen với việc
    5. of
    * tobe afraid of sth : sợ hãi về điều gì
    6. at
    * aim at sth : nhắm tới thứ gì
    7. with
    * agree with sb/sth : đồng ý với
    8. with
    * be angry with sb : giận dữ với ai
    9. at
    * to be annoyed at (about) something : khó chịu, bực mình
    10. about
    * to be anxious about something : lo âu, áy náy về cái gì

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới