1. We have a sink, a fridge, a cooker and a cupboard in our kitchen => There…. 2. The notebook is on the boo

1. We have a sink, a fridge, a cooker and a cupboard in our kitchen

=> There….

2. The notebook is on the book

=> The book….

3. The dog is in front of the microwave

=> The microwave…..

2 bình luận về “1. We have a sink, a fridge, a cooker and a cupboard in our kitchen => There…. 2. The notebook is on the boo”

  1. 1.
    => There is a sink, a fridge, a cooker and a cupboard in our kitchen.
    – Dịch: Có một bồn rửa, một tủ lạnh, một nồi và một tủ trong nhà bếp của chúng tôi.
    – “There is + N, N,…” -> Dùng để liệt kê
    – “There is” dùng với danh từ đếm được số ít
    2.
    => The book is under the notebook.
    – Dịch: Cuốn sách ở dưới cuốn sổ.
    – on: ở trên >< under: ở dưới
    3.
    => The microwave is behind the dog.
    – Dịch: Lò vi sóng ở sau con chó.
    – in front of: ở phía trước >< behind: ở phía sau

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới