Put the vebs in the correctfrom 1)You (learn) English now ? 2)They (not read) book at the moment 3)What Tom (wacth) right

Put the vebs in the correctfrom
1)You (learn) English now ?
2)They (not read) book at the moment
3)What Tom (wacth) right now ?
4) Becareful ! the car (come)
5)My mother usally (get) up early
6) He (be) tired now
7)The weather (be) fine today
8 John often ( not watch) TV

2 bình luận về “Put the vebs in the correctfrom 1)You (learn) English now ? 2)They (not read) book at the moment 3)What Tom (wacth) right”

  1. 1) Are you learning
    – Dấu hiệu của thì HTTD: now (ngay bây giờ)
    – Chủ ngữ là ngôi thứ 2 -> Đi với tobe are
    ( ? ) Am/Is/Are + S + V-ing + O?
    2) aren’t reading
    – Dấu hiệu của thì HTTD: at the moment (bây giờ)
    – Chủ ngữ là ngôi thứ 3 số nhiều -> Đi với are
    ( – ) S + am not/isn’t/aren’t + V-ing + O 
    3) is Tom watching
    – Dấu hiệu của thì HTTD: at the moment
    – Chủ ngữ số ít => Đi với tobe is
    4) is coming
    – Dấu hiệu của thì HTTD: Be careful! (Câu mệnh lệnh)
    – Chủ ngữ là số ít => Đi với tobe is
    ( + ) S + am/is/are + V-ing + O
    5) gets
    – Dấu hiệu của thì HTD: usually (đôi khi)
    – Chủ ngữ số ít => V chia s/es
    ( + ) S + V-s/es + O
    6) is
    – Dấu hiệu của thì HTTD: now 
    – Chủ ngữ số ít => Đi với tobe is
    – tired (adj): mệt mỏi
    – Cấu trúc: tobe + adj
    7) is
    – Cấu trúc: 
    ( + ) S + am/is/are + N/adj/… + O
    8) doesn’t often watch
    – Dấu hiệu của thì HTD: often 
    – Chủ ngữ số ít => Mượn TDT does
    ( – ) S + don’t/doesn’t + V-inf + O 
    – Trạng từ chỉ tần suất đứng trước V thường 

    Trả lời
  2. 1 Are – learning (Thì HTTD – dấu hiệu : now)
    2 aren’t reading (Thì HTTD – dấu hiệu : at the moment)
    3 is – watching (thì HTTD – dấu hiệu : right now)
    4 is coming (Thì HTTD – dấu hiệu : Be careful!)
    5 gets (Thì HTĐ – dấu hiệu : usually )
    6 is (Thì HTTD – dấu hiệu : now – tobe không chia với thì HTTD nên chia tobe ở thì HTĐ)
    7 is (Thì HTTD – dấu hiệu : today – tobe không chia với thì HTTD nên chia ở thì HTĐ)
    8 doesn’t often watch (Thì HTĐ – dấu hiệu : often)
    – Chú ý : Những động từ sau không dùng với thì HTTD : 
    be , like , love , want , seem , believe , taste , hope , prefer , need , …. 
    * Thì Hiện Tại Đơn : ( dấu hiệu : seldom , rarely , always , usually , often , never , sometimes , every day/week/month/… , three times a year , once a day , twice a week , … ) 
    – Động từ tobe :
    +) S + is/am/are + … 
    -) S + is/am/are + not + …
    ?) Is/am/are + S + … ? 
    – Động từ thường : 
    +) S + V(s/es) + O 
    -) S + don’t/doesn’t + V nguyên + O 
    ?) Do/does + S + V nguyên + O ? 
    * Thì Hiện Tại Tiếp Diễn : (dấu hiệu : now , rightnow , at the moment , at present , Look ! , Listen ! , Be careful ! 
    +) S + is/am/are + V-ing + O 
    -) S + is/am/are + not + V-ing + O 
    ?) Is/am/are + S + V-ing + O ? 

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới