put the verb in brackets into the corect form 31.Where’s Cindy ? – She ( have ) …………. a bath. 32. My father ( live )

put the verb in brackets into the corect form
31.Where’s Cindy ? – She ( have ) …………. a bath.
32. My father ( live ) ……….. in a house near the river because he ( like ) ……… swimming.
33. Every morning , my mother ( walk ) ……… in the park .
34. What newspaper ………. you usually ( read ) ……. ? -The Times.
35. Be careful ! The teacher ( look ) …….. at you .
36……. your mother ( do ) …… morning exercise every day ?
37. In summer , it (be ) ……… very hot , so he often ( go ) ………. to the seaside on holiday .
38…… you (look) ……. for Peter ? I think he ( read ) …………. books in the library .
39.Mother ( cook) ………. in the kitchen at the moment .
40. Let’s ( help) ………. her .

2 bình luận về “put the verb in brackets into the corect form 31.Where’s Cindy ? – She ( have ) …………. a bath. 32. My father ( live )”

  1. Câu 31 điền is having
    – Hành động đang xảy ra tại một thời điểm nói nên dùng HTTD
    – Do chủ ngữ đó là she nên bắt buộc phải dùng is.
    Câu 32 điền lives/ likes
     Một sự thật hiển nhiên nên bắt buộc phải dùng  HTĐ.
    Câu 33 điền walks
    – Do my mother là chủ ngữ số ít nên từ walk phải có s ở sau
    Câu 34 điền do/ read
    – Một thói quen, có DHNB là usually -> nên ta dùng HTĐ
    Câu 35 điền is looking
    – Chủ ngữ là The teacher -> Số ít nên dùng is
    Câu 36 điền Does/ do 
    Câu 37 điền is/ goes
    – Một sự thật hiển nhiên và một thói quen nào đó nên dùng HTĐ
    Câu 38 điền  Are/ looking/ is reading
    – Chủ ngữ he là số ít nên dùng is.
    – Cấu trúc thuộc dạng khẳng định trong câu: S + is/am/are + Ving (+O).
    Câu 39 điền  is cooking
    – Chủ ngữ mother là số ít nên dùng is
    Câu 40 điền help
    Chúc bạn học tốt
    azotammm

    Trả lời
  2. $31.$ is having
    → hành động đang xảy ra tại thời điểm nói ⇒ dùng thì HTTD.
    Cấu trúc dạng khẳng định: S + is/am/are + Ving (+O).
    Chủ ngữ là “She” nên dùng “is”
    $32.$ lives/ likes
    → Một sự thật hiển nhiên ⇒dùng thì HTĐ.
    Cấu trúc dạng khẳng định với động từ thường:
    He/She/It + $V_{s, es}$  (+O)
    I/You/We/They+ V (+O)
    $33.$ walks
    → Một thói quen, có DHNB là “every morning” ⇒ Thì HTĐ.
    Cấu trúc dạng khẳng định với động từ thường:
    He/She/It + $V_{s, es}$  (+O)
    I/You/We/They+ V (+O)
    $34.$ do/ read
    → Một thói quen, có DHNB là “usually” ⇒ Thì HTĐ.
    Cấu trúc dạng khẳng định với động từ thường:
    He/She/It + $V_{s, es}$  (+O)
    I/You/We/They+ V (+O)
    $35.$ is looking
    → Hành động đang xảy ra tại thời điểm nói, có DHNB là “Be careful!” ⇒ thì HTTD
    Cấu trúc dạng khẳng định: S + is/am/are + Ving (+O).
    Chủ ngữ là “The teacher” nên dùng “is”
    $36.$ Does/ do
    → Chỉ thói quen, có DHNB là “every day” ⇒ thì HTĐ
    Cấu trúc HTĐ với động từ thường:
    He/She/It + $V_{s, es}$  (+O)
    I/You/We/They+ V (+O)
    $37.$ is/ goes
    → Một sự thật hiển nhiên và một thói quen ⇒ thì HTĐ.
    Cấu trúc thì HTĐ với động từ tobe:
    (+)He/She/It + is + N/Adj
    You/We/They + are + N/Adj
    I + am + N/Adj
    Cấu trúc thì HTĐ với động từ thường:
    He/She/It + $V_{s, es}$  (+O)
    I/You/We/They+ V (+O)
    $38.$ Are/ looking/ is reading
    Hành động đang xảy ra tại thời điểm nói⇒ thì HTTD
    Cấu trúc dạng khẳng định: S + is/am/are + Ving (+O).
    Cấu trúc dạng nghi vấn: Is/Am/Are + S + Ving (+O)?
    $39.$ is cooking
    Hành động đang xảy ra tại thời điểm nói, có DHNB là “at the moment” ⇒ thì HTTD
    Cấu trúc dạng khẳng định: S + is/am/are + Ving (+O).
    $40.$ help
    Cấu trúc Let’s + Vinfi: Chúng ta hãy làm gì

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới