Rewrite sentences 1; Linh finds cooking interesting. => Linh loves … 2; We enjoy flying a kite. => We are …. 3; She thin

Rewrite sentences
1; Linh finds cooking interesting.
=> Linh loves …
2; We enjoy flying a kite.
=> We are ….
3; She thinks doing exercise boring .
=> She finds …
4; My brother would rather play football than basketball.
=>My brother prefers …
5; I am tired of Cycling.
=>I detest ….
6; My sister find learning English difficult.
=>My sister is …
Giúp em vs ạ :33

2 bình luận về “Rewrite sentences 1; Linh finds cooking interesting. => Linh loves … 2; We enjoy flying a kite. => We are …. 3; She thin”

  1. Câu 1
    => Linh loves cooking.
    Dịch: Linh rất thích nấu ăn.
    – love doing sth: yêu thích làm một việc gì đó
    – Do nấu ăn là hoạt động nên từ cook phải thêm ing. 
    Câu 2
    => We are interested in flying a kite.
    Dịch: Chúng tôi quan tâm đến việc thả một con diều.
    be interested in doing + V_inf : thích làm một việc nào đó
    Câu 3
    => She finds doing exercise boring. (Câu mẫu phải là: She thinks doing exercise is boring chứ không phải She thinks doing exercise boring.)
    Dịch: Cô ấy thấy việc tập thể dục thật nhàm chán.
    – find doing sth adj : nhận thấy một việc nào đó như thế nào.
    Câu 4
    => My brother prefers playing football to playing basketball.
    Dịch: Anh trai tôi thích chơi bóng đá hơn chơi bóng rổ.
    – prefer (s) doing sth to doing sth : thích làm một việc gì hơn làm một việc gì đó
    Câu 5
    => I detest cycling.
    Dịch: Tôi ghét đi xe đạp.
    –  detest doing + V_inf : ghét làm một việc gì đó
    Câu 6
    => My sister is not interested in learning English.
    Dịch: Em gái tôi không quan tâm đến việc học tiếng Anh.
    – My sister là chủ ngữ số ít nên đi với tobe is.
    Chúc bạn học tốt nha
    azotammm

    Trả lời
  2. 1. Linh loves cooking.
    – Cấu trúc: find doing sth adj: nhận thấy làm gì như thế nào 
    -> love doing sth: yêu thích làm gì 
    – Linh thấy nấu ăn rất thú vị = Linh yêu nấu ăn.
    2. We are interested in flying a kite.
    – Cấu trúc: be interested in doing sth = enjoy doing sth: thích làm gì
    3. She finds doing exercise boring. (Câu mẫu phải là: She thinks doing exercise is boring.)
    – Cấu trúc: find doing sth adj = think doing sth is adj: nhận thấy việc gì như thế nào
    4. My brother prefers playing football to playing basketball.
    – Cấu trúc: prefer(s) doing sth to doing sth: thích làm gì hơn làm gì
    – S + would rather (‘d rather) + V-inf + than + V-inf + O
    5. I detest cycling.
    – Cấu trúc: be tired of doing sth: chán ghét làm gì
    – detest doing sth: căm ghét làm việc gì
    6. My sister is not interested in learning English.
    – Cấu trúc: be (not) interested in doing sth: (ko) thích làm gì
    – Thấy học Tiếng Anh khó -> Ko thích học Tiếng Anh 

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới