SẮP XẾP : 1, Time / for / preparing / tests / a lot / spend / of / these days, / students ->

SẮP XẾP :
1, Time / for / preparing / tests / a lot / spend / of / these days, / students
->
2, For / regularly / to / important / it’s / young / exercise / people
->

2 bình luận về “SẮP XẾP : 1, Time / for / preparing / tests / a lot / spend / of / these days, / students ->”

  1. 1. Students spend a lot of time preparing for tests these days
    spend time Ving: dành thời gian làm gì
    prepare for: chuẩn bị cho
    2. It’s important for young people to exercise regularly
    be adj for sb to V: như thế nào cho ai làm gì

    Trả lời
  2. 1)  \color{lime}{\text{Students spend a lot of time preparing for tests these days.}
    Dịch: Học sinh dành nhiều thời gian để chuẩn bị cho các bài kiểm tra những ngày này.
    Explain some words ( Giải nghĩa một số từ )
    + preparing : Chuẩn bị
    + Spend : Chi Tiêu
    + …
    2)  \color{lime}{\text{It’s important for young people to exercise regularly.}
    Dịch : Điều quan trọng đối với những người trẻ tuổi phải tập thể dục thường xuyên.
    Explain some words ( Giải nghĩa một số từ )
    + important : Quan trọng
    + regularly : Thường xuyên
    +  … 
    $#Nguyenchuong$

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới