Tìm các tính từ nói về sức khỏe , các bệnh .

Tìm các tính từ nói về sức khỏe , các bệnh .

2 bình luận về “Tìm các tính từ nói về sức khỏe , các bệnh .”

  1. Chapped lips: nẻ môi
    Sunburn: nóng da( cháy da) .
    Acne: mụn
    Chapped skin: các vấn đề về da
    Eyes are tired: mỏi mắt, mệt mắt.
    Putting on weight: tăng căng.
    Tired : Mệt mỏi.
    Fit: cân đối .
    Cough: ho
    Fever: sốt
    Sick: ốm .
    Flu: cảm cúm .
    Hair is dry: tóc khô.

    Trả lời
  2. mình gửi ạ
    • Headache: nhức đầu.
    • Healthy: khỏe mạnh.
    • Toothache: nhức răng.
    • Sore eyes: đau mắt.
    • Sore throat: đau họng.
    • Cold: cảm lạnh.
    • Flu: Cúm.
    • Cough: ho.

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới