V. Supply the correct form of the words in brackets. (10 pts) Đáp án + giải thích 41. The lecturer is giving us first-aid____

V. Supply the correct form of the words in brackets. (10 pts)
Đáp án + giải thích
41. The lecturer is giving us first-aid_______. (instruct)
42. Relax for some minutes and youll feel more_______. (comfort)
43. He said Good morning in a most______ way. (friend)
44. This book is______ enough for me to read. (interest)
45. Sa Pa is a wonderful______ resort in Viet Nam. (mountain)
46. Nams sister has been an______ for seven years. (act)
47. Diana is a______. She sells flowers at a shop in New York. (flower)
48. The view of this mountain is_______. (beauty)
49. My mother doesnt like me to wear short skirts to church. She thinks they are_______.
(suitable)
50. Christmas songs were______ for people in towns and villages. (perform)

1 bình luận về “V. Supply the correct form of the words in brackets. (10 pts) Đáp án + giải thích 41. The lecturer is giving us first-aid____”

  1. 41. instruction 
    – first-aid instruction: hướng dẫn sơ cứu 
    42. comfortable
    – feel + adj: cảm thấy thế nào
    – feel more comfortable: cảm thấy thoải mái hơn (more + adj dài)
    43. friendly
    – Trước là một mạo từ, sau là một danh từ -> Cần điền một tính từ
    – a most friendly way (n): một cách thân thiện nhất (most + adj dài)
    44. interesting
    – Cấu trúc: S + tobe + adj + enough + (for sb) + to do sth: đủ..để làm gì
    – Miêu tả tính chất, đặc điểm của sự vật, sự việc -> Tính từ đuôi “-ing”
    45. mountainous
    – Sau là danh từ -> Cần điền một tính từ để bổ nghĩa (a/an + adj + N)
    – mountainous (adj): thuộc về miền núi
    46. actress
    – Cần điền một danh từ sau mạo từ “an”
    – “Nam’s sister” – Chị của Nam -> actress (n): nữ diễn viên
    47. florist
    – Đứng trước là mạo từ “a” -> Cần điền một N
    – florist (n): người bán hoa
    48. beautiful
    – Sau tobe cần điền một adj
    – beautiful (adj): xinh đẹp
    49. unsuitable
    – Mẹ tôi ko thích tôi mặc váy ngắn đến nhà thời -> Bà nghĩ rằng nó ko thích hợp 
    -> unsuitable (adj): ko thích hợp 
    50. performed
    – Chủ ngữ “Christmas” ko thể thực hiện hành động “perform”
    -> Câu bị động thì QKD
    – Cấu trúc: S + was/were + VpII + (By + O) -> Cần điền VpII 

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới