1. Christopher ( drive) ______ a car. 2. We (have) _________ some posters.

1. Christopher ( drive) ______ a car. 2. We (have) _________ some posters.

2 bình luận về “1. Christopher ( drive) ______ a car. 2. We (have) _________ some posters.”

  1. 1. drives (thì HTĐ)
    2. have (thì HTĐ)
    *Giải thích:
    +) Cấu trúc thì hiện tại đơn:
    (+) S + V/ V(s/es) + Object…
    (-) S do/ does + not + V +…
    (?) Do/ Does + S + V?
    – Ngôi thứ 3 số nhiều động từ nguyên thể (V-infinitive)
    – Ngôi thứ ba số ít (he, she, it) động từ thêm –s hoặc –es (thêm –es sau các động từ tận cùng là o, s, x, z, ch, sh).
    +) DHNB thì hiện tại đơn:
    Every day/ week/ month … : mỗi, mọi ngày/ tuần/ tháng …
    Always, constantly: luôn luôn
    Often: thường
    Normally: thông thường
    Usually: thường, thường lệ
    Sometimes, occasionally: thỉnh thoảng
    Seldom: hiếm khi, ít khi
    Never: không bao giờ
    On Mondays/Sundays …: vào những ngày thứ hai/CN …
    Xin ctlhn!
    CHÚC BẠN HỌC TỐT

    Trả lời
  2. – Thì HTĐ diễn tả chân lý
    – Câu khẳng định ( thì HTĐ): S( số ít)+ Vs/ es
    hoặc: S (số nhiều)+ Vo
    1. drives
    Christopher là chủ ngữ số ít =>  V thêm “s/ es”
    2. have
    – We là chủ ngữ số nhiều => V nguyên mẫu
    – Thì HTĐ diễn tả chân lý

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới