1 I……..at 8o’clock every morning 2………….. you go to the dentist? 3 An…………tea very offten 4 the sun…..

1 I……..at 8o’clock every morning
2………….. you go to the dentist?
3 An…………tea very offten
4 the sun…………in the East
5It is a nice day .I………….we go out for awalk
6Bad driving often………..many accidents
7 the Olympic Games………….every four
8what time…………the banks close in Britanin?
9 look!than man ………….to open the door of your car
10 When I was young, I…………….. to be a singer
11 THey ……….me about it last week
12my grandfather………….many years ago
13 I…………. my son the money fro that last week
14 I think the weather ……….nice later
15 last year,they ………….22 millionTV sets

2 bình luận về “1 I……..at 8o’clock every morning 2………….. you go to the dentist? 3 An…………tea very offten 4 the sun…..”

  1. $#Hy$
    1- get up 
    + get up : thức dậy
    2- Do 
    3- drinks 
    + drink tea: uống trà
    4- rises
    + rise: mọc (mặt trời)
    5- suggest 
    + suggest : khuyến khích/ khuyến nghị/ đề nghị 
    6- causes 
    + cause: gây ra
    -> Bad driving often causes many accidents: Lái xe ẩu thường gây ra rất nhiều vụ tai nạn
    7- takes place
    + takes place: diễn ra / tổ chức
    8- do 
    Câu nghi vấn sử dụng từ hỏi bắt đầu bằng Wh-
    (?) Wh-question/How +  + do/ does + S + (trạng từ chỉ mức độ thường xuyên) + V_inf … ?
    9- is trying
    + try to do sth : cố gắng làm cái gì 
    10- wanted 
    WHEN: Diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau:
    Trong QUÁ KHỨ:
    When + S + V (quá khứ đơn), S + V (quá khứ đơn)
    11- told
    + tell – told – told: nói/kể 
    12- died / passed away
    + died ≈ passed away: qua đời 
    13- gave
    + give – gave – given : cho, đưa
    14- will be
    (+) S + will + V_inf
    + nice (adj) đẹp -> khuyết động từ => thêm vào động từ be cho câu 
    15- sold
    + sell – sold – sold : bán 
    ===================
    Câu 1 – 8 Chia hiện tại đơn
    Câu 9 chia hiện tại tiếp diễn 
    Câu 10 có công thức sẵn
    Câu 11 – 15 chia quá khứ đơn 
    # Mình sẽ đưa công thức xuống phần bình luận, tránh dài dòng bài làm cho bạn nhé

    Trả lời
  2. 1. get up
    Giải thích: every monring -> thì HTĐ
    \text{(+) S + V-(s/es) + …}
    2. Are
    Giải thích: thì HTĐ với tobe
    \text{(?) Am/is/are + S + …?}
    3. drinks
    Giải thích: very often -> thì HTĐ
    4. rises
    Giải thích: sự thật hiển nhiên -> thì HTĐ
    5. suggest
    Giải thích: câu trước thì HTĐ -> câu sau thì HTĐ
    6. causes
    Giải thích: often -> thì HTĐ
    7. takes place
    Giải thích: every four years -> thì HTĐ
    8. do
    Giải thích: \text{What time + do/does + S + V-bare + …?}
    9. is trying
    Giải thích: Look! -> thì HTTD 
    \text{(+) S + am/is/are + V-ing + …}
    10. wanted
    Giải thích: when -> thì QKĐ
    \text{(+) S + Ved/V2 + …}
    11. told
    Giải thích: last week -> thì QKĐ
    12. died
    Giải thích: ago -> thì QKĐ
    13. gave
    Giải thích: last week -> thì QKĐ
    14. will be
    Giải thích: later -> thì TLĐ
    \text{(+) S + will + V-bare + …}
    15. sold
    Giải thích: last year -> thì QKĐ
    $chucbanhoctot$
    $\textit{~KaitoKid!}$

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới