1.They / worried / that/ some people / use / robots / bad things. ………………………………………………….

1.They / worried / that/ some people / use / robots / bad things.
…………………………………………………………………………………………
2.If / people / plant / more trees / area / there / be/ no floods.
…………………………………………………………………………………..
3 .Hoi An / famous / old houses and buildings / traditional crafts.
………………………………………………………………………………………
4. You / see / latest / Batman film?
……………………………………………………………………………………
5. He / catch / the train / London / tomorrow/ 9 o’clock.
……………………………………………………………………………………. có kèm theo giải thích nữa nhé

1 bình luận về “1.They / worried / that/ some people / use / robots / bad things. ………………………………………………….”

  1. 1. They are worried that some people use robots for bad things. 
    -> Họ lo lắng rằng một số người sẽ sử dụng robot cho những việc xấu.
    – S(chỉ người) + be + adj-ed
    2. If people plant more trees in the area, there will be no floods.
    -> Nếu mọi người trồng nhiều cây hơn trong khu vực, sẽ không có lũ lụt.
    – Cấu trúc câu điều kiện loại 1
    – If + S + V (es/s)/ V, S + will + V
    3 . Hoi An is famous for old houses and buildings and traditional crafts. 
    – S + be + famous for + something
    -> Hội An nổi tiếng về những ngôi nhà, công trình cổ và nghề thủ công truyền thống.
    4.  Did you see the latest  Batman film?
    -> Bạn đã xem phần mới nhất của bộ phim Batman?
    – Did + S + V+ sth,…?
    5. He will catch the train to London tomorrow at 9 o’clock.
    ->  Anh ấy sẽ bắt chuyến tàu đến London vào ngày mai lúc 9 giờ.
    – DHNB: tomorrow -> TLĐ 
    – S + will + V 

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới