1. Thì quá khứ đơn với động từ “to be” Trước khi làm bài tập các em hãy tóm tắt lí thuyết về thì quá khứ đơn: a. Khẳng định:

1. Thì quá khứ đơn với động từ “to be”
Trước khi làm bài tập các em hãy tóm tắt lí thuyết về thì quá khứ đơn:
a. Khẳng định: ..
b. Phủ định: .
c. Câu hỏi:
2. Công thức thì quá khứ đơn với động từ thường
a. Khẳng định: ..
b. Phủ định: ..
c. Câu hỏi:
3. Cách sử dụng thì quá khứ đơn:
.
4. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn:
Nêu các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ:

5. Nêu Chú ý khi thêm đuôi -ed vào sau động từ.
b. Một số động từ bất quy tắc không thêm ed.
Lấy ví dụ các động từ bất quy tắc mà em nhớ:

1 bình luận về “1. Thì quá khứ đơn với động từ “to be” Trước khi làm bài tập các em hãy tóm tắt lí thuyết về thì quá khứ đơn: a. Khẳng định:”

  1. $\textit{^ ChieyewCucCuk ^}$
    1.
    a. (+)
    S + was/ were + (O)
    b. (-)
    S + Wasn’t/weren’t + (O)
    c. (?)
    Was/ Were + S + (O)?
    2.
    a. (+)
    S + Ved/ V2 ( động từ bất quy tắc ) + (O)
    b. (-)
    S + didn’t + V +(O)
    c. (?)
    Did + S + V + (O)?
    3.
    +) Cách sử dụng thì QKĐ
    – Xảy ra và chấm dút hoàn toàn trong QK
    – Nhiều hành động xảy ra liên tiếp trong QK
    4.  
    Các trạng từ chỉ thời gian trong QK: Yesterday, the day before yesterday, ago, already, last, in + mốc thời h trong QK
    5.
    a. *Note: những động từ tận cùng bằng ” e ” ta chỉ việc thêm ” d ” vào cuối từ đó.
    b. Bất quy tắc vd: dig $\rightarrow$ dug, keep $\rightarrow$ kept, make $\rightarrow$ made, teach $\rightarrow$ taught, win $\rightarrow$ won, say $\rightarrow$ said,…
                     $ – #Chúc bạn học tốt! -$

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới