11. Grace is ……. girl in our class, (old) 12. This exercise is ………… than that one. (easy) 13.

11. Grace is ……. girl in our class, (old)
12. This exercise is ………… than that one. (easy)
13. He is twice ……. as you. (fat)
14. Nam is …….. student of all. (noisy)
15. My cold is …….. today than it was yesterday, (good)
16. This exercise is (easy) ……….. of all.
17. This flower is (beautiful) ……… than that one.
18. He has twice as (many) ………. books as his sister.
19. Which is the (dangerous) ………. animal in the world?

2 bình luận về “11. Grace is ……. girl in our class, (old) 12. This exercise is ………… than that one. (easy) 13.”

  1. 11. the oldest
    12. easier
    13. as fat
    14. the noisiest
    15. better
    16. the easiest
    17. more beautiful
    18. many
    19. most dangerous.
    – Cấu trúc: 
    – So sánh hơn:
    – Tính từ ngắn: S1 + am/is/are/was/were + adj-er + than + S2
    – Tính từ dài: S1 + am/is/are/was/were + more + adj + than + S2
    – So sánh nhất:
    – Tính từ ngắn: S + am/is/are/was/were + the + adj-est + N. 
    – Tính từ dài: S + am/is/are/was/were + the + most + adj + N.
    – So sánh gấp bội: S + tobe/V + twice/three times/… + much/many/adj/adv + (N) + as + N.

    Trả lời
  2. 1. the oldest
    Vì ở đây chỉ có 1 ng => dùng câu so sánh nhất
    S + tobe + the + adj (thêm est nếu adj ngắn, thêm most trước adj dài) + ….
    2. easier
    – Có than => dùng câu so sánh hơn
    – Vì easy có âm cuối là y => chuyển thành i và thêm er
    3. as fat
    Cấu trúc so sánh bằng: S1 + tobe + as adj as + ….
    4. the noisiest
    – Vì chỉ có 1 ng => so sánh nhất
    – Chuyển y thanh i và thêm est
    – Cấu trúc như câu 1
    5. better
    – Ở câu so sánh hơn good => better. Vd như bad => worse
    6. the easiest
    – Vì là câu so sánh nhất nên tính từ chuyên y thành i và thêm est
    7. more beautiful
    Vì ở câu so sánh hơn, các tính từ dài như “beautiful” là tính từ dài (vì có hơn 2 âm tiết) => thêm more trước adj
    8. many
    Vì book là danh từ đếm được và có as … as nên là câu so sánh bằng
    9. most dangerous
    – Ở câu so sánh nhất, tính từ dài như “dangerous” thêm most phía trước

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới