28. They will use solar energy to protect the environment. Solar energy …. 29. Although she eats lots of food , she is stil

28. They will use solar energy to protect the environment.
Solar energy ….
29. Although she eats lots of food , she is still very slim.
In spite of ….
30. What is the distance between Hanoi and HCM city?
How far ….
31. I find English interesting.
I am …
32. Our roof will be fixed tomorrow.
They …

2 bình luận về “28. They will use solar energy to protect the environment. Solar energy …. 29. Although she eats lots of food , she is stil”

  1. $\text{1. }$Solar energy will be used to protect the environment.
    – Bị động tương lai đơn: S+ will be+ V_ed/ bqt+ (by+O)
    $\text{2. }$In spite of eating lots of food , she is still very slim.
    – Although= In spite of: Mặc dù
    – Cấu trúc: 
    Although+ S+ V, S+ V= In spite of+ N/ Ving, S+ V
    – Khi chuyển từ Although  sang ” In spite of” hay ngược lại, thì của động từ vế sau vãn sẽ giữ nguyên ( VD: câu trên đang dùng hiện tại đơn thì chuyển sang ” In spite of” vẫn dùng thì hiện tại đơn)
    $\text{3. }$How far is it from Hanoi to HCM city?
    – Cấu trúc hỏi về khoảng cách:
    What is the distance between+ place 1+ and +place 2?
     = How far is it from+ place 1+ to+ place 2?
    $\text{4. }$I am interested in English.
    – Cấu trúc: S+ am/is/are+ interested in+ N/ Ving: Ai đó hứng thú với cái gì
    $\text{5. }$They will fix our roof tomorrow.
    – DHNB tương lai đơn: tomorrow
    – Chuyển từ bị động sang chủ động từ tương lai đơn
    – Cấu trúc: S+ will+ V(inf)
    $\textit{# Themoonstarhk}$

    Trả lời
  2. Giải đáp:
    28. Solar energy will be used to protect the environment.
    Cấu trúc: S + will + be + V (V3/V-ed) + … + by + O.
    29. In spite of eating lots of food, she is still very slim.
    Cấu trúc: In spite of + V-ing (cụm danh từ), clause ….
    30. How far is it from Hanoi to HCM City?
    Cấu trúc: How far + is it + from + địa điểm 1 + to + địa điểm 2.
    31. I am interested in English.
    Cấu trúc: S + be + interested + in + …
    32. They will fix our roof tomorrow.
    Cấu trúc: S + will + V + …
    #Bright

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới