42.We <have > …………………………………a picnic next Friday. 43.Where you <go > …………………….

42.We <have > …………………………………a picnic next Friday.
43.Where you <go > …………………………………for your holiday last summer?
44.John <fall > …………………………………asleep if the film is not exciting.
45.If Jane <work > …………………………………hard, she will pass the exam.
46.He <say > …………………………………nothing to me about it last night.
47.I just <tell > …………………………………you the answer.
48.You <find > …………………………………my fountain-pen yesterday?
Giups em với ạ đúng là ok nhoe cam ôin

2 bình luận về “42.We <have > …………………………………a picnic next Friday. 43.Where you <go > …………………….”

  1. 42. will have
    => DHNB: next week -> Thì Tương Lai Đơn
    => Cấu trúc: S + will + V
    43. did you go
    => DHNB: last week -> Thì Quá khứ Đơn
    => Cấu trúc: (Wh_) + did + S + V?
    44. will fall
    => Câu Mệnh đề 1 
    => Cấu trúc: If + S + Vs/es, S + will + V
    45. works
    => Câu Mệnh đề 1
    => Cấu trúc: If + S + Vs/es, S + will + V
    46. said
    => DHNB: last night -> Thì Quá khứ Đơn
    => Cấu trúc: S + V(ed)/V2
    47. have just told
    => DHNB: just -> Thì Hiện tại Hoàn Thành
    => Cấu trúc: S + have/has + Ved/V3
    48. Did you find
    => DHNB: yesterday -> Thì Quá khứ Đơn
    => Cấu trúc: Did + S + V?
    color{pink}{#Ruki}

    Trả lời
  2. Answer:
    42. will have 
    -> Cấu trúc thì Tương lai đơn: S + will + V
    @ Dấu hiệu: next Friday
    43. did you go
    -> Cấu trúc thì Quá khứ đơn: (Wh-question) + did + S + V?
    @ Dấu hiệu: last summer
    44. will fall
    – Vì mệnh đề phụ chia ở thì Hiện tại đơn -> mệnh đề chính chia ở thì Tương lai đơn
    -> Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + Vs/es, S + will + V
    – Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc nào đó xảy ra ở hiện tại
    45. works
    – Vì mệnh đề chính chia ở thì Tương lai đơn -> mệnh đề phụ chia ở thì Hiện tại đơn
    -> Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + Vs/es, S + will + V
    – Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc nào đó xảy ra ở hiện tại
    – Jane là danh từ số ít -> thêm “s/es” vào sau động từ
    46. said
    -> Cấu trúc thì Quá khứ đơn: S + Ved/V2
    @ Dấu hiệu: last night
    47. have just told
    -> Cấu trúc thì Hiện tại hoàn thành: S + have/has + Ved/V3
    @ Dấu hiệu: just
    – I là danh từ số nhiều -> dùng trợ động từ “have”
    48. Did you find
    -> Cấu trúc thì Quá khứ đơn: Did + S + V?
    @ Dấu hiệu: yesterday

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới