(ah cj giup e v) 1. If we meet at 9:30, we (have) _________________plenty of time. 2. If you (find) _________________ a skele

(ah cj giup e v)
1. If we meet at 9:30, we (have) _________________plenty of time.
2. If you (find) _________________ a skeleton in the cellar, don’t mention it to anyone.
3. The zookeeper would have punished her with a fine if she ( feed) _________________ the animals..
4. If you pass your examination, we (have) _________________a celebration.
5. Lisa would find the milk if she (look) _________________ for it in the fridge.
6. What (happen) _________________if I press this button?
7. The door will be unlocked if you (press)_________________ the green button.
8. I should have voted for her if I (have) _________________ a vote then.
9. If you go to Paris, where you (stay) _________________?
10. If you (swim) _________________ in this lake, you’ll shiver from cold.
11. If someone offered to buy you one of those rings, which you (choose) _________________?
12. The flight may be cancelled if the fog (get) _________________thick.
13. If the milkman (come) _________________, tell him to leave two pints.
14. I (call) _________________ the office if I were you.
15. Someone (sit) _________________on your glasses if you leave them there.

2 bình luận về “(ah cj giup e v) 1. If we meet at 9:30, we (have) _________________plenty of time. 2. If you (find) _________________ a skele”

  1. Giải đáp:
    1, will have
    2, find
    3, had fed
    4, will have
    5, looked
    6, will happen
    7, press
    8, had had
    9, will – stay
    10, swim
    11, would – choose
    12, gets
    13, comes
    14, would call
    15, will sit
    Giải thích:
    @ Câu điều kiện loại I :
    – If + S + V (s / es),S + will / can / may + V
    -> Diễn tả một sự việc có thật ở hiện tại
    @ Câu điều kiện loại II :
    – If + S + V2 / V-ed,S + would / could / might + V
    -> Diễn tả một sự việc không có thật ở hiện tại
    @ Câu điều kiện loại III :
    – If + S + had + V3 / PII,S + would / could / might + have + V3 / PII
    -> Diễn tả một sự việc không có thật ở quá khứ

    Trả lời
  2. – CĐK Loại 1 : Diễn tả hành động có thật ở Hiện tại
    + If – clause : Thì HTĐ : S + Vs / es
    + Main – clause : Thì TLĐ : S + will + V
    – CĐK Loại 2 : Diễn tả hành động không có thật ở Hiện tại
    + If – clause : Thì QKĐ : S + Ved / V2
    + Main – clause : Thì TLTQK : S + would + V
    – CĐK Loại 3 : Diễn tả hành động không có thật trong Quá khứ
    + If – clause : Thì QKHT : S + had + VpII
    + Main – clause : Thì TLHT trong QK : S + would have + VpII
    1.will have
    2.find
    3.had fed
    4.will have
    5.looked
    6.will happen
    7.press
    8.had had
    9.will … stay ?
    10.swim
    11.would … choose ?
    12.gets
    13.comes
    14.would call
    15.will sit
    \text{# TF}

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới