Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ (cái nào ko cs thì thôi) của “amaze”

Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ (cái nào ko cs thì thôi) của “amaze”

2 bình luận về “Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ (cái nào ko cs thì thôi) của “amaze””

  1. động từ: (v)
    – amaze: làm ngạc nhiên, kinh ngạc
    danh từ: (n)
    – amazement: sự kinh ngạc, sự sửng sốt
    tính từ: (adj)
    – amazing:  làm kinh ngạc, ngạc nhiên
    – amazed: bị làm ngạc nhiên
    trạng từ (adv)
    – amazingly: đáng kinh ngạc
    – amazedly: kinh ngạc, sửng sốt, hết sức ngạc nhiên
    #STMIN

    Trả lời
  2. Amaze 
    @ Danh từ -> amazement (n): sự bất ngờ
    @ Động từ -> amaze (v): làm ngạc nhiên
    @ Tính từ -> amazing (adj): ngạc nhiên | amazed (adj): bị làm ngạc nhiên 
    @ Trạng từ -> amazingly (adv): đáng kinh ngạc
     

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới