Đề bài. Viết lại câu với so sánh hơn so sánh nhất và so sánh bằng 1.I have many American stamps. Hoa has some American stamps

Đề bài. Viết lại câu với so sánh hơn so sánh nhất và so sánh bằng
1.I have many American stamps. Hoa has some American stamps.
=> I have
2.I always eats fish for lunch. My brother sometimes eats fish for lunch.
=> My brother
3. Nga plays badminton twice a week. Hung plays badminton four times a week.
=> Hung plays
4.Mary drinks a lot of water a day. Tom drinks little water a day.
=> Mary drinks
5.Do you have a larger size tha this?
=>Is this
6. Nam eats more vegetables than his brother
=>Nam’s brother

1 bình luận về “Đề bài. Viết lại câu với so sánh hơn so sánh nhất và so sánh bằng 1.I have many American stamps. Hoa has some American stamps”

  1. 1. I have more American stamps than Hoa
    Cấu trúc: S + to be + more + adj + than + Noun/ Pronoun
    dịch: Tôi có nhiều tem của Mỹ hơn Hoa
    2.  My brother eats  less fish  for lunch than me
    Cấu trúc: S + to be + less + adj + than + Noun/ Pronoun
    dịch:Anh trai tôi ăn ít cá vào bữa trưa hơn tôi
    3. Hung plays badminton more times a week than Nga
    Cấu trúc: S + to be + more + adj + than + Noun/ Pronoun
    dịch: Hùng chơi cầu lông nhiều lần hơn Nga một tuần
    4. Mary drinks more water a day than Tom
    Cấu trúc: S + to be + more + adj + than + Noun/ Pronoun
    dịch:Mary uống nhiều nước hơn Tom mỗi ngày
    6. Nam’s brother doesn’t eat as more vegetables as Nam
    Cấu trúc: S + to be/ V + not + so + adj/ adv + as + O
    dịch:Anh trai của Nam không ăn nhiều rau hơn Nam

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới